下學

xià xué hạ học

Hán Việt: hạ học · Pinyin: xià xué

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓学习人情事理的基本常识; 最差的学习; 向地位或学问不如自己的人请教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓学习人情事理的基本常识。 2.最差的学习。 3.向地位或学问不如自己的人请教。

Eng

  • Cihui 下學 iàxué* v.o. finish school for the day (and return home)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放学