下牀

hạ sàng

Hán Việt: hạ sàng

Tổng quan

xuống giường

Cấu tạo: (hạ) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuống giường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開床鋪。如:「醫生吩咐剛動過手術的患者必須靜養,三天內不宜隨便下床。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「自從消瘦減容光,萬轉千迴懶下床。」

Eng

  • Cihui 下床 iàchuáng* v.o. get up (from bed)