下車

xià chē hạ xa

Hán Việt: hạ xa · Pinyin: xià chē

Tổng quan

xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)

Cấu tạo: (hạ) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從車上下來。《文選.司馬相如.子虛賦》:「僕下車對曰:『臣楚國之鄙人也。』」《文選.張協.雜詩一○首之八》:「下車如昨日,望舒四五圓。」 2.周武王滅殷之後,未及下車,立即封黃帝之後於薊。見《禮記.樂記》。後用以指官吏赴任。《後漢書.卷七六.循吏傳.劉寵傳》:「自明府下車以來,狗不夜吠,民不見吏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代作殉葬用的粗陋的木制车。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代作殉葬用的粗陋的木制车。

Eng

  • CC-CEDICT to get off or out of (a bus, train, car etc)
  • Cihui to get off or out of (a bus, train, car etc)

ja

  • JMdict alighting (from a train, bus, etc.)|getting off|getting out (of a car)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上车