下飯

xià fàn hạ phạn

Hán Việt: hạ phạn · Pinyin: xià fàn

Tổng quan

ăn cơm với món kèm (để cơm dễ ăn hơn) | (món ăn) hợp với cơm

Cấu tạo: (hạ) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn cơm với món kèm (để cơm dễ ăn hơn) | (món ăn) hợp với cơm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用菜餚就飯吃。《朱子語類.卷一三九.論文上》:「文是文,道是道,文只如喫飯時下飯耳。」也作「嗄飯」。 2.佐飯的菜餚。宋.張瑞義《貴耳集.卷中》:「未達時,貧甚,用選官圖為下飯,飢時以水沃飯。」《水滸傳》第四六回:「只剩得一甕酒在這裡,並無下飯。」也作「嗄飯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佐餐; 指菜肴; 谓适宜用来佐餐。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佐餐。 2.指菜肴。 3.谓适宜用来佐餐。

Eng

  • CC-CEDICT to eat one's rice with an accompanying dish (to make the rice more palatable)|(of a dish) to go well with rice
  • Cihui 下飯 iàfàn* v.o. 1. go with rice | Wǒ méiyǒu cài ∼. I don't have anything to go with the rice. 2. go well with rice ◆n. <coll.> non-rice dishes