不将

bất tương

Hán Việt: bất tương

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不送。《莊子.應帝王》:「至人之用心若鏡,不將不迎,應而不藏。」 2.陰陽家指稱諸事皆宜的吉日。《儒林外史》第一○回:「陳和甫選在十二月初八日不將大吉,送過吉期去。」