不彻
bất triệt
Hán Việt: bất triệt
Tổng quan
BẤT TRIỆT 1. Không ngừng, không dứt. Đặt sau động từ, giải thích thêm cho hành vi hoặc động tác. NTNL q. thượng ghi: 杜鵑啼不徹、血流山竹裂。 Chim quốc kêu không dứt, máu chảy tre núi nứt. 2. Không bằng, không kịp. Đặt sau động từ, nhấn mạnh hành vi, động tác không có cách gì để hoàn thành. Tiết Hương Nghiêm Hòa thượng trong TĐT q. 19 ghi: 急著力、勤嚙齒、無常到來救不徹。 Mau ra sức, siêng nỗ lực, vô thường đến rồi cứu không…
Nghĩa
Việt
- Cihui BẤT TRIỆT 1. Không ngừng, không dứt. Đặt sau động từ, giải thích thêm cho hành vi hoặc động tác. NTNL q. thượng ghi: 杜鵑啼不徹、血流山竹裂。 Chim quốc kêu không dứt, máu chảy tre núi nứt. 2. Không bằng, không kịp. Đặt sau động từ, nhấn mạnh hành vi, động tác không có cách gì để hoàn thành.…