不止

bù zhǐ bất chỉ

Hán Việt: bất chỉ · Pinyin: bù zhǐ

Tổng quan

không ngừng | không dứt | nhiều hơn | không giới hạn ở

Cấu tạo: (bất) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngừng | không dứt | nhiều hơn | không giới hạn ở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不停,繼續不斷。如:「大笑不止」、「血流不止」。漢.枚乘〈七發〉:「山出內雲,日夜不止。」《三國演義》第三回:「竊聞天下所以亂逆不止者,皆由黃門常侍張讓等侮慢天常之故。」《紅樓夢》第八○回:「說著,寶玉、茗烟都大笑不止,罵『油嘴的牛頭』。」_x000D_ 2.超出某一特定的範圍或數目。如:「他恐怕不止八十歲了。」「這部影集我看了不止三遍。」《水滸傳》第一回:「且說太尉洪信賫擎御書丹詔,一行人從上了路途,夜宿郵亭,朝行驛站,遠程近接,渴飲飢餐,不止一日,來到江西信州。」《紅樓夢》第四三回:「我想二爺不止用這個呢?只怕還要用別的。」也作「不則」、「則不」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 继续不停:大笑~|血流~;表示超出某个数目或范围:他恐怕~六十岁了|类似情况~一次发生。

Eng

  • CC-CEDICT incessantly|without end|more than|not limited to
  • Cihui incessantly; without end; more than; not limited to