不潔

bù jiébất khiết

Hán Việt: bất khiết · Pinyin: bù jié

Tổng quan

rác rưởi, rác bẩn, thức ăn không ngon, sự tục tĩu; điều ô trọc, lời nói tục tĩu, lòi nói thô bỉ tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy, tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc sự không trong sạch, sự kh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不干净,不清洁。 2.指污秽之物。 3.喻情欲。 4.喻淫秽。

Cấu tạo: 不 (bất) + 潔 (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bẩn
  • Tần suất từ rác rưởi, rác bẩn, thức ăn không ngon, sự tục tĩu; điều ô trọc, lời nói tục tĩu, lòi nói thô bỉ tính chất bẩn thỉu, tính chất dơ dáy, tính tục tĩu, tính thô tục, tính ô trọc sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness), chất bẩn, sự không trinh bạch, sự không trong trắng, tính pha trộn, tính pha tạp, (nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng tình trạng có rận; tình trạng có chấy, tính đê tiện, tính bần tiện tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm, tính chất tục tĩu; sự thô tục; sự xấu xa ô trọc; sự dâm ô, tính xấu, tính khó chịu, tính cáu…

Eng

  • JMdict unclean
  • JMdict dirty
  • JMdict unsanitary
  • JMdict filthy
  • JMdict indecent
  • Cihui filth

ja

  • JMdict 不潔(ふけつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

不潔淨 · 不潔地 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹