不瞞

bất man

Hán Việt: bất man

Tổng quan

không dối gạt

Cấu tạo: (bất) + (man)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không dối gạt
  • Cihui không lừa: gạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人實話實說,毫不掩飾。《紅樓夢》第四五回:「不瞞姑娘說,今年我大沾光兒了!」《文明小史》第二七回:「不瞞你二位說,我去聽說,能不簽名嗎?原為這事被我們先生發揮了一頓,此時倒要服他老成先見。」

Eng

  • Cihui 不瞞 ùmán v. be honest with sb.