不穀

bù gǔ bất cốc

Hán Việt: bất cốc · Pinyin: bù gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấu xa, kém cỏi. Tiếng tự xưng khiêm nhường của vị vua thời xưa. bất cốc bất cốc ☆Xấu xa, kém cỏi. Tiếng tự xưng khiêm nhường của vị vua thời xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代君侯自稱不善的謙詞。《左傳.僖公四年》:「齊侯曰:『豈不穀是為?先君之好是繼,與不穀同好,如何?』」