不符

bù fú bất phù

Hán Việt: bất phù · Pinyin: bù fú

Tổng quan

không nhất quán | không phù hợp với | không đồng ý hoặc không khớp với | không tuân theo

Cấu tạo: (bất) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhất quán | không phù hợp với | không đồng ý hoặc không khớp với | không tuân theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不相合、不相當。《老殘遊記》第八回:「東造甚為難過,繼思狐裘所以不肯受,必因與行色不符,因在估衣鋪內選了一身羊皮袍子馬褂,專差送來。」《文明小史》第二四回:「金子香字是認得的,看看題目不符,就要請教。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不相合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不相合。

Eng

  • CC-CEDICT inconsistent|not in agreement with|not agree or tally with|not conform to
  • Cihui inconsistent; not in agreement with; not agree or tally with; not conform to