不...不...

Tổng quan

副 1. chẳng; không (dùng trước từ tố hoặc từ tương cận hay có ý nghĩa tương đồng, hơi cường điệu)。用在意思相同或相近的詞或詞素的前面,表示否定(稍強調)。 不干不爭。 không sạch sẽ gì cả 不明不白。 không minh bạch gì cả 不清不楚。 không rõ ràng gì cả 不偏不倚。 không thiên không lệch 不慌不忙。 không vội vàng, hấp tấp gì cả 不知不覺。 chẳng hay biết gì; thấm thoát 不言不語。 chẳng nói chẳng rằng 不聲不響。 im hơi lặng tiếng 不理不睬。 chẳng đếm xỉa tới; chẳng ngó ngàng t…

Cấu tạo: (bất) + . + . + . + (bất) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui 副 1. chẳng; không (dùng trước từ tố hoặc từ tương cận hay có ý nghĩa tương đồng, hơi cường điệu)。用在意思相同或相近的詞或詞素的前面,表示否定(稍強調)。 不干不爭。 không sạch sẽ gì cả 不明不白。 không minh bạch gì cả 不清不楚。 không rõ ràng gì cả 不偏不倚。 không thiên không lệch 不慌不忙。 không vội vàng, hấp tấp gì cả 不知不覺。 chẳ…