與共

yǔ gòng dữ cộng

Hán Việt: dữ cộng · Pinyin: yǔ gòng

Tổng quan

cùng trải qua với ai đó

Cấu tạo: (dữ) + (cộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng trải qua với ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一起、共同。如:「生死與共」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一起:生死~|朝夕~|荣辱~。

Eng

  • CC-CEDICT to experience together with sb
  • Cihui 與共 ǔgòng* v. share with sb.