gōng cộng

Hán Việt: cộng · Pinyin: gōng

Tổng quan

Âm Nôm

共业 · 共乘 · 共事 · 共产 · 共享 · 共价 · 共作 · 共依

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōng
Hán Việtcộng
Quảng Đônggung1
Mân Nam
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổgyungh
Baxter-SagartN-k(r)oŋʔ-s
Hán ngữ Thượng cổN-k(r)oŋʔ-s
Phản thiết居竦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng, chung. Hai ông Chu Định Công [[周定公] và Triệu Mục Công [召穆公] cùng giúp vua Lệ Vương [厲王] nhà Chu Hư trị nước, gọi là {cộng hòa} [共和], nghĩa là các quan cùng hòa với nhau mà làm việc. Vì thế nên bây giờ nước nào do dân cùng công cử quan lên để trị nước gọi là nước {cộng hòa}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cụng cụng đầu [Eng: strike one's head against]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cùng cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi [Eng: the same village, the same age, together]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gọng gọng kính [Eng: frame of glass]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cùng Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cùng Xuất hiện 37 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cùng Xuất hiện 29 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 供給。通「供」。《左傳.僖公三十年》:「行李之往來,共其乏困,君亦無所害。」 [形] 恭敬。通「恭」。《左傳.文公十八年》:「父義,母慈,兄友,弟共,子孝。」 [名] 姓。如黃帝時有共鼓。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共 供奉 不共神祗。--《国语》 尔贡包茅不入,王祭不共,无以缩酒。--《左传》 恭敬。通恭” 共武之服。--《诗·小雅·六月》 虔共尔位。--《诗·大雅·韩奕》 公卑杞,杞不共也。--《左传·僖公二十七年》 共承嘉惠。--《史记·屈原贾生列传》。集解敬也。” 又如共命(敬从命令);共勤(恭谨勤劳);共承(恭敬地承奉);共奉(敬奉,供奉) 供给;供应。通供” 共其羊牲。--《周礼·羊人》 事之共给。--《国语·周语》 不能共亿。--《左传· 共gòng ⒈同,一样,一道~同。~性。~勉。同甘~苦。 ⒉总,合计总~。~计三十八元。 ⒊共产党的简称中~。俄~…

Eng

  • CC-CEDICT common|general|to share|together|total|altogether|abbr. for 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3], Communist party

ja

  • JMdict first-person plural (or singular)|second or third person plural (implies speaker is of higher status than those referred to)
  • JMdict together with|same|both|all|neither
  • JMdict including ...|with ...|inclusive of|... and all

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦱹【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠用切,蛩去聲。【說文】同也。从廿卄。【徐曰】廿音入,二十共也,會意。【玉篇】同也,衆也。【廣韻】皆也。【增韻】合也,公也。【禮·王制】爵人于朝,與士共之。【史記·張釋之傳】法者,所與天下共也。又【唐韻】九容切【集韻】【韻會】居容切,𠀤音恭。【前漢·王褒傳】共惟秋法,五始之要。【註】服虔曰:共,敬也。師古曰:共,讀曰恭。又姓。【氏族略】以國爲氏。又地名。【詩·大雅】侵阮徂共。【韻會】阮國之地,在河內共城。又【集韻】古勇切【正韻】居竦切,𠀤恭上聲。【前漢·百官公卿表】垂作共工,利器用。【註】應劭曰:垂,臣名也。爲共工,理百工之事。共讀曰龔。又向也。【論語】居其所而衆星共之。又姓。【前漢·匈奴傳】太守共友。【註】師古曰:共友,太守姓名也。共讀曰龔。又【集韻】【正韻】𠀤居用切,恭去聲。【左傳·僖四年】敢不共給。【前漢·成帝紀】無共張繇役之勞。【註】師古曰:共音居用反,謂共具張設。又【律歷志】共養三德爲善。◎按,共給,共養,有平、去二音,音別義同,故《正韻》東、送二韻共供兩存之。又【正韻】忌遇切,音具。【周禮·天官·內饔】掌共羞修𠛬膴胖骨鱐,以待共膳。【註】掌共,共當爲具。又【集韻】胡公切,音洪。共池,地名。【字彙】本作卄,象兩手合持之形。今作共。 考證:〔【禮·王制】爵人于朝,與衆共之。〕 謹照原文衆改士。

Thuyết Văn

同也。从廿廾。 凡共之屬皆从共。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廿、二十幷也。二十人皆竦手是爲同也。渠用切。九部。周禮、尚書供給供奉字皆借共字爲之。衞包盡改尚書之共爲恭。非也。釋詁。供、歭、共、具也。郭云。皆謂備具。此古以共爲供之理也。尚書、毛詩、史記恭敬字皆作恭。不作共。漢石經之存者無逸一篇中徽柔懿共、惟正之共皆作共。嚴恭寅畏作恭。此可以知古之字例矣。毛詩溫溫恭人、敬恭明祀、溫恭朝夕皆不作共。靖共爾位箋云。共、具也。則非恭字也。虔共爾位箋云。古之恭字或作共。云或、則僅見之事也。史記恭敬字亦無作共者。

【共】 (cộng ⟨cung⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廿廾 (nhập củng) + 共 (cộng ⟨cung⟩ (Cùng)) Phiên thiết: Cừ dụng thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 用 (dụng) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đồng tự với vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠔏 · 𦱹 · 𩇿