醜劇

chǒu jù xú kịch

Hán Việt: xú kịch · Pinyin: chǒu jù

Tổng quan

vở kịch lố bịch | trò hề | màn trình diễn đáng xấu hổ

Cấu tạo: (xú) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vở kịch lố bịch | trò hề | màn trình diễn đáng xấu hổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富有戲劇性發展的醜惡事情。如:「經過溝通協調之後,他們兄弟已經不再鬧爭奪家產的醜劇了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有戏剧性的丑恶事情。

Eng

  • CC-CEDICT absurd drama|farce|disgraceful show
  • Cihui absurd drama; farce; disgraceful show