醜

chǒuxúNôm xú

Hán Việt: xú · Pinyin: chǒu · Nôm: xú

Tổng quan

Xấu. Tục dùng làm một tiếng để mắng nhiếc người

醜名 · 醜地 · 醜惡 · 醜末 · 醜聲 · 醜面 · 醜類 · 醜表功

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǒu
Hán Việtxú
Âm Nômsú
Quảng Đôngcau2
Mân Namtshiú
Nhật BảnSHUU
Hàn Quốc추
Chú âmㄉㄡˋ
Hán ngữ Trung cổchjux
Baxter-Sagartt.qʰuʔ
Hán ngữ Thượng cổt.qʰuʔ
Phản thiết敞呂切
Thanh mẫu昌
Vận有
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xấu. Tục dùng làm một tiếng để mắng nhiếc người. Xấu hổ. Phàm sự gì bị người ta ghét hay để hổ cho người đều gọi là xú. Như xuất xú [出醜] để xấu, bày cái xấu ra. Xấu xa. Như xú tướng [醜相] hình tướng xấu xa. Giống. Như sách Mạnh Tử [孟子] nói kim thiên hạ xú đức tề [今天下醜德齊] trong thiên hạ bây giờ đức giống như nhau, đức ngang như nhau. Tù binh. Dị dạng của chữ [丑]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xấu 醜 ◎ Nôm: 丒 AHV: xú. xấu là âm HHV. Chữ 醜 là chữ hình thanh, bộ quỷ 鬼 làm ý phù, chữ dậu 酉 làm thanh phù, người xưa cho rằng quỷ rất xấu cho nên mới dùng bộ quỷ. Ss đối ứng sâw³ (nguồn), sâw³ (Mường bi), nơm¹ (Chứt), taor (Vân Kiều) [NV Tài 1993: 236]. tt. trái với tốt. Ở bầu thì dáng ắt nên tròn, xấu tốt đều thì rập khuôn. (Bảo kính 148.2). Phb. xủ
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xủ 醜 ◎ Phiên khác: xấu: trăng mờ (TVG, ĐDA, BVN, VVK, MQL, PL). Nay theo Schneider. đgt. <từ cổ> chiếu xuống, toả xuống một cách rạng rỡ. “醜 xủ: đổ xuống, bỏ xuống, thòng xuống. Xủ xuống. id. xủ rèm: bỏ rèm xuống cho khuất. xủ tay áo: bỏ thõng tay áo, giũ tay áo xuống” [Paulus của 1895 1898: 1205], “醜 xủ: pendulus, a, um; pendere. Xủ xuống: id.” [Taberd 1838: 616]. Với ngữ cảnh ở thế kỷ XV như dưới đây, chúng ta thấy, “xủ” còn mang nghĩa là “toả xuống, chiếu xuống”. Lặt hoa tàn, xem ngọc rụng, soi nguyệt xủ, kẻo đèn khêu. (Tự thán 105.6). Về nghĩa, thì “trăng sáng” mới không cần đến “khêu đèn…
  • Giản Dị Hán Nôm sú cây sú [Eng: aegiceras]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xấu xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu [Eng: ugly; unlucky; shameful; to play dirty]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xổ xổ ra (tuột ra) [Eng: to slip, to come out]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xú xú (xấu, xấu hổ) [Eng: ugly looking, homely; disgraceful]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xũ xũ tóc [Eng: to let one's hair down]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sú Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sú Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.形貌陋劣、難看。《南史.卷三三.張邵傳》:「融形貌短醜,精神清徹。」 2.惡劣的、不好的。如:「醜聞」、「醜事」。《史記.卷七.項羽本紀》:「項羽為天下宰,不平。今盡王故王於醜地,而王其群臣諸將善地。」 3.汙穢。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「行莫醜於辱先,詬莫大於宮刑。」唐.李善.注:「醜,穢也。」 [動] 1.憎惡。《書經.胤征》:「既醜有夏,復歸於亳。」《左傳.昭公二十八年》:「惡直醜正,實蕃有徒。」 2.汙辱。如:「醜詆」、「醜化」。《呂氏春秋.季冬紀.不侵》:「秦昭王聞之,而欲醜之以辭。」 3.相類。《孟子.公孫丑下》:「今天下地醜德齊,莫能相尚。」 [名] 1.羞恥、不光榮的事。如:「家醜不可外揚」。漢.劉向《新序.卷三.雜事》:「然得賢士與共國,以雪先王之醜,孤之願也。」 2.醜惡、低賤之人。《詩經.大雅.綿》:「迺立冢土,戎醜攸行。」《晉書.卷六六.陶侃傳》:「侃以偏旅獨當大寇,無征不克,群醜破滅。」 3.姓。如漢代有醜長。

Eng

  • CC-CEDICT shameful, ugly, disgraceful
  • JMdict ugliness
  • JMdict shame
  • JMdict disgrace
  • JMdict ugly
  • JMdict repulsive
  • JMdict detestable
  • JMdict contemptible
  • JMdict unworthy

ja

  • JMdict 醜(しゅう)
  • JMdict 醜(しこ)

other

  • Nguồn khác Hổ thẹn. Ngượng nghịu e thẹn. 德損󱷇親生醜 Đức tổn thương, thân sinh xẩu (Nh.S.) Đạo đức bị tổn thương khiến bố mẹ hổ thẹn với xã hội

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:媿、𥆞【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤齒九切,犨上聲。【說文】可惡也。【詩·小雅】日有食之,亦孔之醜。【傳】醜,惡也。【左傳·文十八年】醜類惡物。【註】醜,亦惡也。【前漢·項羽紀】項王爲天下宰不平,今盡王故王於醜地。 又【釋名】臭也,如臭穢也。 又惡之也。【左傳·昭二十八年】惡直醜正,實蕃有徒。【史記·殷本紀】伊尹去湯適夏,旣醜有夏,復歸於亳。 又相惡也。【戰國策】又身自醜於秦。【註】自醜於秦,與秦惡也。 又羞也。【史記·魏世家】以羞先君宗廟社稷,寡人甚醜之。又【韓非傳】在知飾所說之所敬,而滅其所醜。【註】索隱曰:謂人主有所避諱而醜之,游說者當滅其事端而不言也。 又貌惡也。【前漢·五行志】或形貌醜惡,亦是也。【淮南子·說山訓】不求美,又不求醜,則無美無醜矣。 又類也。【易·漸卦】夫征不復,離羣醜也。【疏】醜,類也。【孟子】地醜德齊。 又衆也。【詩·小雅】執訊獲醜。【箋】醜,衆也。【左傳·定四年】將其醜類。【註】醜,衆也。 又比也。【禮·學記】古之學者比物醜類。【註】醜,猶比也。 又【揚子·方言】醜,同也。東齊曰醜。 又山名。【山海經】崑崙之丘,洋水出焉而西南流,注于醜塗之水。【註】醜塗,亦山名也。 又【禮·内則】鼈去醜。【註】醜,謂鼈竅也。 又姓。【後漢·袁術傳】有醜長。又複姓。【西秦錄】有下將軍醜門于第。 又【諡法】怙威肆行曰醜。【晉書·何曾傳】曾驕奢過度,宜諡繆醜。 又【韻補】叶敞呂切,音杵。【易林】東家中女,嫫母敢醜。三十無家,媒自勞苦。【集韻】或作魗。

Thuyết Văn

可惡也。 从鬼。 酉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭風。無我魗兮。鄭云。魗亦惡也。是魗卽醜字也。凡云醜類也者、皆謂醜卽疇之假借字。疇者、今俗之儔類字也。內則曰。龞去醜。鄭云。醜謂龞竅也。謂卽爾雅白州驠之州字也。 非眞鬼也。以可惡故从鬼。 昌九切。三部。○按此下大徐補一魋篆。以言部有篆。从魋聲也。但許書故有一字从二聲之例。且釋獸云。魋如小熊。竊毛而黃。是當命爲从佳、鬼聲。入佳部。不當入鬼部。肊解之曰神獸也。

【醜】(xấu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬼 (quỷ) , Thanh phù (聲符): 酉 (dấu) Phiên thiết: 昌九切 → xương + cửu Nghĩa: khả (có thể) ác (xấu) vậy。 từ 鬼。酉 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 魗 · 𥆞 · 𨢄 · 𩳺 · 魗 · 丑 · 丑