專營
chuyên doanh
Hán Việt: chuyên doanh · Pinyin: zhuān yíng
Tổng quan
chuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể) | độc quyền
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyên kinh doanh (một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể) | độc quyền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門經營某項商品。如:「這家店專營皮件的批發零售,價廉物美。」
Eng
- CC-CEDICT to specialize in (a particular product or service)|monopoly
- Cihui to specialize in (a particular product or service); monopoly