zhuān chuyên

Hán Việt: chuyên · Pinyin: zhuān

Tổng quan

choèn nông choèn choẹt [Eng: very shallow]

專使 · 專信 · 專修 · 專刊 · 專利 · 專制 · 專勤 · 專史

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuān
Hán Việtchuyên
Quảng Đôngzyun1
Mân Namtsuan
Nhật BảnMOPPARA
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcjyen
Baxter-Sagartton
Hán ngữ Thượng cổton
Phản thiết朱遄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuyên, làm việc gì chú ý cả vào việc ấy gọi là {chuyên}. Chỉ có một. Như {chuyên mĩ} [專美] đẹp có một, {chuyên lợi} [專利] lợi chỉ một mình được. Cầm riêng. Như {chuyên quyền} [專權] cầm riêng quyền chính.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chuyến chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến [Eng: trip (freight trip); to trade from afar]
  • Bảng Tra Chữ Nôm choèn nông choèn choẹt [Eng: very shallow]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choèn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choèn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: choèn Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.集中心志、一心一意。如:「專注」。《孟子.告子上》:「今夫奕之為數,小數也,不專心致志,則不得也。」 2.單獨的。如:「專利」、「專美」。 3.特別的。如:「專長」、「專案」。 [動] 獨占、把持。如:「專政」。《左傳.莊公十年》:「衣食所安,弗敢專也,必以分人。」《漢書.卷六八.霍光傳》:「光專權自恣。」 [副] 1.特地。如:「限時專送」。 2.單獨的。如:「專精」、「專攻」。 [名] 姓。如春秋時吳國有專諸。

Eng

  • CC-CEDICT for a particular person, occasion, purpose|focused on one thing|special|expert|particular (to sth)|concentrated|specialized

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠧡、𠧢、𡵏【唐韻】職緣切【集韻】朱遄切【正韻】朱緣切,𠀤音磚。【說文】六寸簿也。从寸叀聲。【徐曰】簿,文簿也。【廣韻】壹也,誠也。【增韻】純篤也。【易·繫辭】夫乾,其靜也專。【孟子】不專心致志,則不得也。 又獨也。【書·說命】罔俾阿衡,專美有商。又【左傳·昭十二年】子革對曰是四國者,專足畏也。 又擅也,自是也。【中庸】賤而好自專。【禮·坊記】父母在,饋獻不及車馬,示不敢專也。又【左傳·桓十五年】祭仲專,鄭伯患之。 又姓。吳人專諸。 又【集韻】徒官切,音團。聚也。【周禮·地官·大司徒】其民專而長。 又叶陟鄰切,音珍。【古詩爲焦仲卿妻作】奉事循公姥,進止敢自專。晝夜勤作息,伶俜縈苦辛。【韻會】通作顓剸。【正字通】專叀通。 考證:〔【左傳·昭三年】是四國者,專足畏也。况加之以楚。〕 謹按况加之以楚文義未了,年分亦誤。謹改昭十二年子革對曰是四國者,專足畏也。

Thuyết Văn

六寸簿也。 从寸。叀聲。 一曰專、紡專。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

說文無簿有薄。葢後人易艸爲竹以分別其字耳。六寸簿、葢笏也。曰部云。、佩也。無笏字。釋名曰。笏、忽也。君有命則書其上。僃忽忘也。或曰薄可以簿疏物也。徐廣車服儀制曰。古者貴賤皆執笏。卽今手版也。杜注左傳。珽、玉笏也。若今吏之持簿。蜀志。秦宓見廣漢太守。以簿擊頰。裴松之曰。簿、手版也。六寸未聞。疑上二尺字。玉藻曰。笏度二尺有六寸。此法度也。故其字從寸。 職緣切。十四部。 小雅。乃生女子。載弄之瓦。毛曰。瓦紡專也。糸部紡、䋞絲也。䋞絲者、以專爲錘。廣韵曰。紡錘是也。今專之俗字作甎、塼。以專爲嫥壹之嫥。廣韵曰。擅也、單也、政也、誠也、獨也、自是也。

【專】 (chuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 寸 (thốn) | Thanh phù (聲符): 叀 (chuyên) Phiên thiết: Chức duyến thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' Suy luận: triên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lục (Sáu) thốn (Tấc. Mười phân là mộ) bộ (Sổ sách. Phàm những ) vậy Một thuyết khác: 專、紡專

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叀 · 𠧡 · 𡵏 · 专 · 叀 · 専 · 尝 · 耑 · 专 · 専 · 耑 · 专