專

duānchuyênNôm đoan

Hán Việt: chuyên · Pinyin: duān · Nôm: đoan

Tổng quan

Chuyên. Cũng như chữ chuyên [專]

專使 · 專信 · 專修 · 專刊 · 專利 · 專制 · 專勤 · 專史

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduān
Hán Việtchuyên
Âm Nômchoèn
Quảng Đôngzyun1
Mân Namtsuan
Nhật BảnMOPPARA
Hàn Quốc전
Chú âmㄓㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtuan
Baxter-Sagarttˤor
Hán ngữ Thượng cổtˤor
Phản thiết昌緣切
Thanh mẫu昌

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuyên, làm việc gì chú ý cả vào việc ấy gọi là chuyên. Chỉ có một. Như chuyên mĩ [專美] đẹp có một, chuyên lợi [專利] lợi chỉ một mình được. Cầm riêng. Như chuyên quyền [專權] cầm riêng quyền chính

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chuyên 專 đgt. dốc sức vào làm một việc. Đao bút phải dùng tài đã vẹn, chỉ thư nấy chép việc càng chuyên. (Bảo kính 183.4 , 187.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chuyên chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền [Eng: diligent, industrious; autocratic; dictatorship; speciality; professional knowledge; authoritarian]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đạo này ai học ai chuyên
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuyến chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến [Eng: trip (freight trip); to trade from afar]
  • Bảng Tra Chữ Nôm choèn nông choèn choẹt [Eng: very shallow]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choèn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choèn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: choèn Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.集中心志、一心一意。如:「專注」。《孟子.告子上》:「今夫奕之為數,小數也,不專心致志,則不得也。」 2.單獨的。如:「專利」、「專美」。 3.特別的。如:「專長」、「專案」。 [動] 獨占、把持。如:「專政」。《左傳.莊公十年》:「衣食所安,弗敢專也,必以分人。」《漢書.卷六八.霍光傳》:「光專權自恣。」 [副] 1.特地。如:「限時專送」。 2.單獨的。如:「專精」、「專攻」。 [名] 姓。如春秋時吳國有專諸。

Eng

  • CC-CEDICT for a particular person, occasion, purpose, focused on one thing, special, expert, particular (to sth), concentrated, specialized

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤多官切,音端。【說文】物初生之題也。上象生形,下象其根也。【註】臣鉉等曰:中一地也。【增韻】物之首也。【周禮·冬官考工記·磬氏】已下則摩其耑。【釋文】耑,本或作端。【集韻】端,通作耑。 又【集韻】昌緣切,音穿。罄穿也。【周禮·冬官考工記·釋文】耑,劉又音穿。◎按說文耑自爲部,今从正字通倂入。玉篇古文端字。註見立部九畫。

Thuyết Văn

物初生之題也。 上象生形。 下象根也。 凡耑之屬皆从耑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

題者、頟也。人體頟爲冣上。物之初見卽其頟也。古發端字作此。今則端行而耑廢。乃多用耑爲專矣。周禮。磬氏巳下則摩其耑。耑之本義也。左傳。履端於始。假端爲耑也。 以才屯韭字例之。一、地也。山象初生。 一下則象其根也。多官切。十四部。

【耑】 (chuyên) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 耑 (chuyên (Chuyên. Cũng như chữ)) Phiên thiết: Đa quan thiết Thượng tự: 多 (đa) , Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oan' Suy luận: đoan (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vật (Các loài sinh ở tron) sơ (Mới) sanh (Sống) chi (Chưng) đề (Cái trán. Tục mán mi) vậy。 thượng (Trên. phàm ở trên…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叀 · 𠧡 · 𡵏 · 专 · 叀 · 専 · 專 · 尝 · 耑 · 专 · 専 · 專