且猶

qiě yóu thả do

Hán Việt: thả do · Pinyin: qiě yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (thả) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn) Còn (dùng như 且, nghĩa 7. ): 管仲且猶不可召,而況不爲管仲乎? Quản Trọng còn không thể vời tới được, huống gì không phải Quản Trọng (Mạnh tử); 8. Thế thì, vậy thì: 先絕齊後責地,且必受欺於張儀 Trước tuyệt giao với Tề, sau đòi lấy đất, thế thì ắt phải bị Trương Nghi lừa (Chiến quốc sách); 9. Nhưng lại, mà…