丕丕

pī pī phi phi

Hán Việt: phi phi · Pinyin: pī pī

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容心跳聲。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「我驀聽得馬嘶人語鬧喧嘩,掩映在垂楊下,諕的我心頭丕丕那驚怕。」也作「撲撲」。 2.很、大。通常用來加強語氣。如:「氣丕丕」、「實丕丕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛大貌; 成群出没之貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛大貌。 2.成群出没之貌。