phi

Hán Việt: phi · Pinyin:

Tổng quan

chăng phải chăng, biết chăng, hay chăng [Eng: reasonable]

丕变 · 丕基 · 丕承耿命 · 丕降霖雨 · 僧丕 · 曹丕 · 道丕 · 三苗丕敘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphi
Quảng Đôngpei1
Mân Namphi1
Nhật BảnOOKII
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˉ
Hán ngữ Trung cổphii
Baxter-Sagartpʰrə
Hán ngữ Thượng cổpʰrə
Phản thiết敷悲切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lớn lao. Như {phi cơ} [丕基] nghiệp lớn.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bậy bậy bạ [Eng: to talk nonsense,to do objectionable things]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phi phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại) [Eng: great achievement]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phỉ phỉ nguyền [Eng: to fulfil one's wishes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vầy như vầy [Eng: like that]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bậy Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bậy Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bậy Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 大。《書經.大禹謨》:「予懋乃德,嘉乃丕績。」《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「天下之壯觀,王者之丕業。」_x000D_ [副]_x000D_ 大,表示程度深。《北史.卷一二.隋本紀.煬帝》:「朕又聞之,安安而能遷,民用丕變。」《宋史.卷一三三.樂志八》:「丕闡文德,靡忘發揚。」_x000D_ [動]_x000D_ 遵奉、秉持。漢.班固〈典引〉:「汪汪乎丕天之大律,其疇能亙之哉!」_x000D_ [連]_x000D_ 乃。《書經.禹貢》:「三危既宅,三苗丕敘。」_x000D_ [名]_x000D_ 姓。如春秋時晉國有丕鄭。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丕〈形〉 (形声。从一,不声。本义大) 同本义 丕,大也。--《说文》 未丕扬先帝之盛功。--《汉书·匡衡传》 太医令吉丕。--《后汉书·耿秉传》 昧旦丕显。--《左传·昭公三年》 弼我丕丕基。--《书·大诰》 又如丕变(大变);丕训(伟大而可为法则的言论);丕烈(伟大的功业);丕业(伟大的事业);丕绩(伟大的功绩);丕显(伟大而显明);丕丕基(极伟大的帝王家业。指帝王之位) 丕 〈动〉 尊奉 丕 〈连〉 乃,于是 丕pī大,宏大~业。~绩(绩功绩)。 丕bù 1.通"不"。 2.象声词。参见"丕丕""丕2的"。

Eng

  • CC-CEDICT grand

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】敷悲切【集韻】【韻會】攀悲切【正韻】鋪悲切,𡘋音胚。大也。【書·大禹謨】嘉乃丕績。 又奉也。【前漢·郊祀志】丕天之大律。【註】奉天之大法也。又姓。春秋晉大夫丕鄭。亦作㔻。 又同岯。山名。大邳山。【史記】作伾。【國語】作丕。 又元也。【書·金縢】是有丕子之責于天。【史記】以丕爲負。【索隱】引鄭氏曰:丕讀作負。◎按《廣韻》《玉篇》諸書音切,倶本音和,惟重脣輕脣之音,多用交互。後學不考,遂成譌舛,如丕用敷悲切之類。是以敷母輕脣之音,切滂母重脣之字。宜從《集韻》諸書攀悲切爲是。岯原字从山不。

Thuyết Văn

大也。 从一。不聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋詁。 敷悲切。古音在第一部。鋪怡切。丕與不音同。故古多用不爲丕。如不顯卽丕顯之類。於六書爲假借凡假借必同部同音。○丕、隷書中直引長。故云丕之字不十。漢石經作、可證。非與丕殊字也。

【丕】 (phi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 一 (nhất (Một)) Phiên thiết: Phu bi thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 悲 (bi) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' Suy luận: phư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㔻 · 㶨 · 𠦓 · 仳