世兄

shì xiōng thế huynh

Hán Việt: thế huynh · Pinyin: shì xiōng

Tổng quan

thế huynh: ông anh

Cấu tạo: (thế) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế huynh: ông anh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱世交、晚輩或老師的兒子。《儒林外史》第三一回:「老人家既是有恙,世兄何不送他回去?」《老殘遊記二編》第五回:「閣下一定要縱容世兄,我也不必嘵舌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清时称座师﹑房师的儿子为世兄◇亦为有世交的平辈间之互称; 对世交晩辈的称呼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清时称座师﹑房师的儿子为世兄◇亦为有世交的平辈间之互称。 2.对世交晩辈的称呼。

Eng

  • Cihui 世兄 hìxiōng n. 1. family/clan friend 2. <court.> son of a friend/teacher M:²wèi