shì thế

Hán Việt: thế · Pinyin: shì

Tổng quan

họ [Shi4] cuộc đời tuổi thế hệ kỷ nguyên thế giới cuộc sống thời đại hậu duệ quý tộc

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthế
Quảng Đôngsai3
Mân Nam
Nhật BảnYO
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổsjed
Baxter-Sagartl̥ap-s
Hán ngữ Thượng cổl̥ap-s
Phản thiết舒制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như {nhất thế} [一世] một đời, {thế hệ} [世系] nối đời. Họ nhà vua thay đổi cũng gọi là {nhất thế} [一世] cho nên sách thường gọi tóm lại cuộc đời là thế. Như {thịnh thế} [盛世] đời thịnh, {quý thế} [季世] đời suy. L…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thá đến đây làm cái thá gì [Eng: what trick are you up to in coming here?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thé the thé [Eng: shrill, piercing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thể có thể [Eng: can]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thá Xuất hiện 53 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thá Xuất hiện 54 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thá Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.三十年稱為「一世」。《說文解字.十部》:「世,三十年為一世。」《論語.子路》:「如有王者,必世而後仁。」_x000D_ 2.父子相繼稱為「一世」,即一代。《字彙.一部》:「世,父子相代為一世。」如:「五世其昌」、「秦二世」。《詩經.大雅.文王》:「文王孫子,本支百世。」《三國演義》第五回:「袁本初四世三公,門多故吏,漢朝名相之裔,可為盟主。」_x000D_ 3.朝代。《詩經.大雅.蕩》:「殷鑒不遠,在夏后之世。」晉.陶淵明〈桃花源記〉:「問今是何世,乃不知有漢,無論魏、晉。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「秦世不文,頗有雜賦。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世 (指事。金文字形。古人以三十年为一世。止”上加三个圆点,表三十年;止,到此为止。本义三十年) 同本义 世,三十年为一世。--《说文》 如有王者,必世而后仁。--《论语·子路》 父子相继为世。一代(古礼规定,男子三十岁结婚生孩子,产生新一代) 父子相代为一世。--《字汇》 世室世世不毁也。--《公羊传·文公十三年》 世相朝也。--《周礼·大行人》 昔我先王世后稷。--《国语·周语》 有蒋氏者,专其利三世矣。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 孙权据有江东,已历三世,国险而民附。--《三 世(卋)shì ⒈一生,一辈子人生一~。只有今生今~,既无前~,也无来~。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Shi
  • CC-CEDICT life|age|generation|era|world|lifetime|epoch|descendant|noble

ja

  • JMdict world|society|public|life|lifetime
  • JMdict counter for generations|epoch

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:卋【廣韻】舒制切【集韻】【韻會】【正韻】始制切,𠀤音勢。代也。【詩·大雅】本支百世。又【論語】必世而後仁。【註】三十年爲一世。【左傳·宣三年】王孫滿曰:卜世三十,卜年七百,天所命也。 又【維摩經】大千世界。【註】世謂同居天地之閒,界謂各有彼此之別。 又姓。【風俗通】秦大夫世鈞。又與生同。【列子·天瑞篇】亦如人自世之老,皮膚爪髮,隨世隨落。【註】世與生同。 又【韻補】叶私列切,音薛。【詩·大雅】殷鑒不遠,在夏后之世。叶上撥。撥音撇。【晉書·樂志】匡時拯俗,休功蓋世。宇宙旣康,九有有截。【集韻】書作𠀍。

Thuyết Văn

三十年爲一世。 从𠦃而曳長之。 亦取其聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語。如有王者。必世而後仁。孔曰。三十年曰世。按父子相繼曰世。其引伸之義也。 曳長之、謂末筆也。 末筆曳長。卽爲十二篇之⺄、从反厂。亦是抴引之義。世合𠦃⺄會意。亦取乁聲爲聲。讀如曳也。許書言取其聲者二。禿取粟聲、世取曳聲也。曳从𠂆聲。𠂆乁一也。舒制切。十五部。毛詩世在十五部。而枼葉以爲聲。又可證八部與十五部合韵之理矣。

【世】 (thế) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠦃而曳長 (𠦃 nhi duệ trường) Phiên thiết: Thư chế thiết Thượng tự: 舒 (thư) | Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ế' Suy luận: thế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tam (Ba) thập (Mười.) niên (Năm.) vi (Làm. Như {hành vi} [) nhất (Một) thế (Đời)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 丗 · 卋 · 㔺 · 𠀍 · 𠦔 · 丗 · 卋 · 丗 · 卋