世
thếNôm thé
Hán Việt: thế · Pinyin: shì · Nôm: thé
Tổng quan
Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như nhất thế [一世] một đời, thế hệ [世系] nối đời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | thế |
| Âm Nôm | thá |
| Quảng Đông | sai3 |
| Mân Nam | sè |
| Nhật Bản | YO |
| Hàn Quốc | 세 |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjed |
| Baxter-Sagart | l̥ap-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ap-s |
| Phản thiết | 舒制切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đời, ba mươi năm là một đời, hết đời cha đến đời con cũng gọi là một đời. Như nhất thế [一世] một đời, thế hệ [世系] nối đời. Họ nhà vua thay đổi cũng gọi là nhất thế [一世] cho nên sách thường gọi tóm lại cuộc đời là thế. Như thịnh thế [盛世] đời thịnh, quý thế [季世] đời suy. Lại có nghĩa nói về sự giao tiếp của xã hội. Như thế cố [世故] thói đời. Nối đời. Như bác ruột gọi là thế phụ [世父] con trưởng của chư hầu gọi là thế tử [世子]. Chỗ quen cũ. Như thế giao [世交] đời chơi với nhau, thế nghị [世誼] nghĩa cũ với nhau, hết thẩy ai có tình chơi với hàng trên mình trước đều gọi là thế cả. như con thầy học mình…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thế 世 dt. đời, trong thế gian. (Ngôn chí 6.7)‖ Ít nhiều tiêu sái lòng ngoài thế, Nừng một ông này, đẹp thú này. (Ngôn chí 11.7)‖ (Mạn thuật 23.4, 28.2, 32.6, 33.3)‖ (Trần tình 40.7, 45.2, 46.7, 47.6)‖ (Thuật hứng 52.2, 59.3, 69.2)‖ (Tự thán 76.1, 90.1, 99.7, 106.4, 111.4, 111.7)‖ (Tự thuật 113.5, 116.8, 120.1)‖ Miệng thế nhọn hơn chông mác nhọn. (Bảo kính 136.3, 136.7, 139.7, 142.7, 155.7, 165.7, 171.6, 185.7, 186.3)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thế 世 đt. như vậy. Song viết có nhiều dân có khó, cửa nhà càng quãng thế càng phiền. (Bảo kính 143.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thế thế hệ, thế sự [Eng: generation, world affairs]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] buộc giải làm đồ hoặc thế giả dân
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kiêng mùi rượu thịt cho hay
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trong ngoài lưỡng cảm mạnh thay
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] buổi nay đời chẳng thực thà
- Bảng Tra Chữ Nôm thá đến đây làm cái thá gì [Eng: what trick are you up to in coming here?]
- Bảng Tra Chữ Nôm thé the thé [Eng: shrill, piercing]
- Bảng Tra Chữ Nôm thể có thể [Eng: can]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thá Xuất hiện 54 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thá Xuất hiện 53 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thá Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.三十年稱為「一世」。《說文解字.十部》:「世,三十年為一世。」《論語.子路》:「如有王者,必世而後仁。」_x000D_ 2.父子相繼稱為「一世」,即一代。《字彙.一部》:「世,父子相代為一世。」如:「五世其昌」、「秦二世」。《詩經.大雅.文王》:「文王孫子,本支百世。」《三國演義》第五回:「袁本初四世三公,門多故吏,漢朝名相之裔,可為盟主。」_x000D_ 3.朝代。《詩經.大雅.蕩》:「殷鑒不遠,在夏后之世。」晉.陶淵明〈桃花源記〉:「問今是何世,乃不知有漢,無論魏、晉。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「秦世不文,頗有雜賦。」_x000D_ 4.時代。《易經.繫辭下》:「易之興也,其當殷之末世。」漢.王充《論衡.逢遇》:「伯夷,帝者之佐也,出於王者之世。」_x000D_ 5.年、歲。《禮記.曲禮下》:「去國三世,爵祿有列於朝,出入有詔於國。」_x000D_ 7.世界、世間、世人。如:「傳世」、「避世」、「世外桃源」。《莊子.天地》:「千歲厭世,去而上僊; 乘彼白雲,至於帝鄉。」《楚辭.屈原.漁父》:「舉世皆濁我獨清,眾人皆醉我獨醒。」_x000D_ 8.姓。如戰國時秦國有世鈞。_x000D_ [量]_x000D_ 計算一生、一輩子的單位。如:「七世夫妻」、「三生三世」。《紅樓夢》第三回:「凡有外姓親友之人,一概不見,方可平安了此一世…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 世 (指事。金文字形。古人以三十年为一世。止”上加三个圆点,表三十年; 止,到此为止。本义三十年) 同本义 世,三十年为一世。--《说文》 如有王者,必世而后仁。--《论语·子路》 父子相继为世。一代(古礼规定,男子三十岁结婚生孩子,产生新一代) 父子相代为一世。--《字汇》 世室世世不毁也。--《公羊传·文公十三年》 世相朝也。--《周礼·大行人》 昔我先王世后稷。--《国语·周语》 有蒋氏者,专其利三世矣。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 孙权据有江东,已历三世,国险而民附。--《三 世(卋)shì ⒈一生,一辈子人生一~。只有今生今~,既无前~,也无来~。 ⒉父子相继为一世。〈引〉继承~ ~代代。~袭。~禄。~医。 ⒊时代近~。当~。 ⒋全球,天下~界。~人。举~闻名。 ⒌指从先辈起就有交往、友谊~交。~叔。~兄。 ⒍地质年代单位。在"纪"以下,一纪分二、三个"世"早泥盆~。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒
Eng
- CC-CEDICT surname Shi
- CC-CEDICT life, age, generation, era, world, lifetime, epoch, descendant, noble
- JMdict world
- JMdict society
- JMdict public
- JMdict life
- JMdict lifetime
- JMdict counter for generations
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:卋【廣韻】舒制切【集韻】【韻會】【正韻】始制切,𠀤音勢。代也。【詩·大雅】本支百世。又【論語】必世而後仁。【註】三十年爲一世。【左傳·宣三年】王孫滿曰:卜世三十,卜年七百,天所命也。 又【維摩經】大千世界。【註】世謂同居天地之閒,界謂各有彼此之別。 又姓。【風俗通】秦大夫世鈞。又與生同。【列子·天瑞篇】亦如人自世之老,皮膚爪髮,隨世隨落。【註】世與生同。 又【韻補】叶私列切,音薛。【詩·大雅】殷鑒不遠,在夏后之世。叶上撥。撥音撇。【晉書·樂志】匡時拯俗,休功蓋世。宇宙旣康,九有有截。【集韻】書作𠀍。
Thuyết Văn
三十年爲一世。 从𠦃而曳長之。 亦取其聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論語。如有王者。必世而後仁。孔曰。三十年曰世。按父子相繼曰世。其引伸之義也。 曳長之、謂末筆也。 末筆曳長。卽爲十二篇之⺄、从反厂。亦是抴引之義。世合𠦃⺄會意。亦取乁聲爲聲。讀如曳也。許書言取其聲者二。禿取粟聲、世取曳聲也。曳从𠂆聲。𠂆乁一也。舒制切。十五部。毛詩世在十五部。而枼葉以爲聲。又可證八部與十五部合韵之理矣。
【世】 (thế) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠦃而曳長 (𠦃 nhi duệ trường) Phiên thiết: Thư chế thiết Thượng tự: 舒 (thư) , Hạ tự: 制 (chế) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ế' Suy luận: thế (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tam (Ba) thập (Mười.) niên (Năm.) vi (Làm. Như hành vi [) nhất (Một) thế (Đời)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 丗 · 卋 · 㔺 · 𠀍 · 𠦔 · 丗 · 卋 · 丗 · 卋