世阳

thế dương

Hán Việt: thế dương

Tổng quan

世陽 THẾ DƯƠNG Là cõi thế dương gian, cõi của loài người. Đ.N. Thế gian, dương gian, trần thế, đạo lả, dương đông, đạo lảng, tu thế, thế đông, trần gian, dương thế… 降寸吟緣由陵群 圤𪜀𪦸󰅻漢世陽 𬀫󱶋󰁏房香宮座 Chảng thuổn gằm duyên do lăng cón Khỏi là lủc vùa Hán thế dương Vằn gẳm giú phòng hương cung soá (Ng.D.) Nói hết mọi duyên do số phận; tôi là con vua nhà Hán ở thế dương; ngày đêm ở phòng hương cung kín. 吹許�…

Cấu tạo: (thế) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 世陽 THẾ DƯƠNG Là cõi thế dương gian, cõi của loài người. Đ.N. Thế gian, dương gian, trần thế, đạo lả, dương đông, đạo lảng, tu thế, thế đông, trần gian, dương thế… 降寸吟緣由陵群 圤𪜀𪦸󰅻漢世陽 𬀫󱶋󰁏房香宮座 Chảng thuổn gằm duyên do lăng cón Khỏi là lủc vùa Hán thế dương Vằn gẳm giú phòng hương…