世風

shì fēng thế phong

Hán Việt: thế phong · Pinyin: shì fēng

Tổng quan

đạo đức xã hội thói đời。社會風氣。

Cấu tạo: (thế) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo đức xã hội thói đời。社會風氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 社會風尚。宋.蘇舜欽〈別鄰幾予賦高山詩以見意〉詩:「世風隨日儉,俗態逐勢熱。」《聊齋志異.卷八.夏雪》:「世風之變也,下者益諂,上者益驕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会风气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.社会风气。

Eng

  • CC-CEDICT public morals
  • Cihui public morals