東東

dōng dōng đông đông

Hán Việt: đông đông · Pinyin: dōng dōng

Tổng quan

(thông tục) đồ | vật | thứ

Cấu tạo: (đông) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) đồ | vật | thứ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) thing|item|stuff
  • Cihui (coll.) thing; item; stuff