東
đôngNôm đông
Hán Việt: đông · Pinyin: dōng · Nôm: đông
Tổng quan
Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ [東道主] nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi c…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dōng |
|---|---|
| Hán Việt | đông |
| Âm Nôm | đang |
| Quảng Đông | dung1 |
| Mân Nam | tang |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄉㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tung |
| Baxter-Sagart | tˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤoŋ |
| Phản thiết | 當經切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phương đông, tục gọi người chủ là đông. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là đông đạo chủ [東道主] nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là cổ đông [股東] là do nghĩa đó. Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là đông dương [東洋], văn tự Nhật Bản gọi là đông văn [東文]. Đông sàng [東牀] chàng rể (theo tích truyện Vương Hi Chi [王羲之], đời Tấn [晉])
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đông 東 dt. trái với tây. Bui một tấc lòng ưu ái cũ, đêm ngày cuộn cuộn nước chầu đông. (Thuật hứng 50.8)
- Giản Dị Hán Nôm đang đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm [Eng: be doing; to take on/to undertake, be ruthless enough to]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đông phía đông, phương đông [Eng: east, eastern, eastward]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đầu đông huyễn vựng khung khương
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đang Xuất hiện 21 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.方位名。日出的一方。與「西」相對。《書經.禹貢》:「南至于華陰,東至于底柱。」 2.主人。由於古時主位在東,客位在西,所以稱主人為「東」。如:「房東」、「店東」。唐.杜甫〈偪仄行贈畢曜〉詩:「東家蹇驢許借我,泥滑不敢騎朝天。」 3.請客出錢的人。如:「今天我作東,請大家吃飯。」 4.姓。如元代有東良會。
Eng
- CC-CEDICT surname Dong
- CC-CEDICT east, host (i.e. sitting on east side of guest), landlord
- JMdict east
- JMdict eastern Japan (esp. Kamakura or Edo, from perspective of Kyoto or Nara)
- JMdict eastern provinces
- JMdict wagon
- JMdict yamatogoto
- JMdict east wind tile
- JMdict winning hand with a pung (or kong) of east wind tiles
ja
- JMdict 東(ひがし)
- JMdict 東(あずま)
- JMdict 東(トン)
other
- Nguồn khác Nhiều. Đông đúc. 𪥤床東客能 Nưa giường đông khéc nẳng (C.V.) Trên giường có nhiều khách ngồi 𪦸𬞕東素𬙚 Lủc lan đông tó sí (Đ.L.) (Con cháu ngày càng đông đúc). Tó sí là với thời gian, cho nên có thể hiểu càng ngày càng
- Nguồn khác Phương Đông. 𡑝淰沱治湄東 Mường đin nặm tả tấy mừa đông (C.V.) Trên mặt đất này, dòng sông thường chảy về phương Đông
- Nguồn khác Như đúng tiếng Việt. 秋欥𬦹禮東垱𣦍 Xo hất rèo lệ đúng tàng ngày (S.T.) Xin làm theo luật lệ và con đường chính đáng
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【正韻】德紅切【集韻】【韻會】都籠切,𠀤音蝀。【說文】動也。陽氣動,于時爲春。【書·堯典】平秩東作。【孔傳】歲起於東,而始就耕也。【淮南子·天文訓】東方木也,其帝太皡。 又【史記·曆書】日起於東,月起於西。【鄭樵·通志】日在木中曰東,在木上曰杲,在木下曰杳。木,若木也,日所升降。 又【詩·大雅】東有啓明。 又【爾雅·釋地】東至于泰遠。 又姓。【聖賢羣輔錄】舜友東不訾。 又叶當經切,音丁。【詩·小雅】念我土宇,我生不辰。逢天僤怒,自西徂東。 又叶都郞切,音當。【楊泉·蠶賦】粵召僕夫,築室于旁。于旁伊何,在庭之東。○按《說文》東自爲部,今倂入。
Thuyết Văn
動也。 從木。官溥說。從日在木中。 凡東之屬皆從東。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見漢律曆志。 木、榑木也。日在木中曰東。在木上曰杲。在木下曰杳。得紅切。九部。
【東】 (đông) Nghĩa: động (Động) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 柬 · 东 · 柬 · 东 · 东 · 东