東
đông
Hán Việt: đông · Pinyin: dōng
Tổng quan
họ [Dong1] phía đông chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách) địa chủ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dōng |
|---|---|
| Hán Việt | đông |
| Quảng Đông | dung1 |
| Mân Nam | tang |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄉㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tung |
| Baxter-Sagart | tˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤoŋ |
| Phản thiết | 當經切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phương đông, tục gọi người chủ là {đông}. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là {đông đạo chủ} [東道主] nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là {cổ đông} [股東] là do nghĩa đó. Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là {đông dương} [東洋]…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đang Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đang Xuất hiện 21 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.方位名。日出的一方。與「西」相對。《書經.禹貢》:「南至于華陰,東至于底柱。」 2.主人。由於古時主位在東,客位在西,所以稱主人為「東」。如:「房東」、「店東」。唐.杜甫〈偪仄行贈畢曜〉詩:「東家蹇驢許借我,泥滑不敢騎朝天。」 3.請客出錢的人。如:「今天我作東,請大家吃飯。」 4.姓。如元代有東良會。
Eng
- CC-CEDICT surname Dong
- CC-CEDICT east|host (i.e. sitting on east side of guest)|landlord
ja
- JMdict east
- JMdict eastern Japan (esp. Kamakura or Edo, from perspective of Kyoto or Nara)|eastern provinces|east|wagon|yamatogoto
- JMdict east wind tile|winning hand with a pung (or kong) of east wind tiles
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【正韻】德紅切【集韻】【韻會】都籠切,𠀤音蝀。【說文】動也。陽氣動,于時爲春。【書·堯典】平秩東作。【孔傳】歲起於東,而始就耕也。【淮南子·天文訓】東方木也,其帝太皡。 又【史記·曆書】日起於東,月起於西。【鄭樵·通志】日在木中曰東,在木上曰杲,在木下曰杳。木,若木也,日所升降。 又【詩·大雅】東有啓明。 又【爾雅·釋地】東至于泰遠。 又姓。【聖賢羣輔錄】舜友東不訾。 又叶當經切,音丁。【詩·小雅】念我土宇,我生不辰。逢天僤怒,自西徂東。 又叶都郞切,音當。【楊泉·蠶賦】粵召僕夫,築室于旁。于旁伊何,在庭之東。○按《說文》東自爲部,今倂入。
Thuyết Văn
動也。 從木。官溥說。從日在木中。 凡東之屬皆從東。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見漢律曆志。 木、榑木也。日在木中曰東。在木上曰杲。在木下曰杳。得紅切。九部。
【東】 (đông) Nghĩa: động (Động) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 柬 · 东 · 柬 · 东 · 东 · 东