東華 dōng huá · đông hoa Hán Việt: đông hoa · Pinyin: dōng huá Tổng quan Cấu tạo: 東 (đông) + 華 (hoa)Pinyindōng huáHán Việtđông hoaCấu tạo東 + 華 · đông + hoa nghĩa thành phần: đông + hoa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.传说仙人东王公又称东华帝君,省称"东华"。 2.明清时中枢官署设在宫城东华门内,因以借称中央官署。 3.泛指朝廷。 4.见"东华门"。