東阿

dōng ē đông a

Hán Việt: đông a · Pinyin: dōng ē

Tổng quan

huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城, Sơn Đông

Cấu tạo: (đông) + (a)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Đông A ở Liêu Thành 聊城, Sơn Đông

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指三国魏曹植。植曾封为东阿王,故称; 东隅; 指阿胶。中药阿胶以产于东阿县(今属山东省)者为贵,因以代称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指三国魏曹植。植曾封为东阿王,故称。 2.东隅。 3.指阿胶。中药阿胶以产于东阿县(今属山东省)者为贵,因以代称。

Eng

  • CC-CEDICT Dong'e county in Liaocheng 聊城[Liao2 cheng2], Shandong
  • Cihui Dong'e county in Liaocheng 聊城, Shandong