严房

nghiêm phòng

Hán Việt: nghiêm phòng

Tổng quan

uồn riêng, kín đáo, người ngoài không vào được. Truyện Trê Cóc có câu: »Nhìn xem Cóc những mừng lòng, trở về ngồi chốn nghiêm phòng nghỉ ngơi« . nghiêm phòng nghiêm phòng ☆Buồn riêng, kín đáo, người ngoài không vào được. Truyện Trê Cóc có câu: »Nhìn xem Cóc những mừng lòng, trở về ngồi chốn nghiêm phòng nghỉ ngơi« .

Cấu tạo: (nghiêm) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uồn riêng, kín đáo, người ngoài không vào được. Truyện Trê Cóc có câu: »Nhìn xem Cóc những mừng lòng, trở về ngồi chốn nghiêm phòng nghỉ ngơi« . nghiêm phòng nghiêm phòng ☆Buồn riêng, kín đáo, người ngoài không vào được. Truyện Trê Cóc có câu: »Nhìn xem Cóc những mừng lòng, trở v…