páng phòng

Hán Việt: phòng · Pinyin: páng

Tổng quan

Âm Nôm: buồng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Hán Việtphòng
Quảng Đôngfong2
Mân Nampâng
Nhật BảnFUSA
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbang
Baxter-Sagart[Cə-N-]paŋ
Hán ngữ Thượng cổ[Cə-N-]paŋ
Phản thiết蒲光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái buồng. Ngăn, buồng. Như {phong phòng} [蜂房] tổ ong, {liên phòng} [蓮房] hương sen, {lang phòng} [榔房] buồng cau, v.v. Sao {Phòng}, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Chi, trong gia tộc chia ra từng chi gọi là {phòng}. Như {trưởng phòng} [長房] chi trưởng, {thứ phòng} [次房] chi thứ,…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm buồng buồng the [Eng: gynaeceum]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buồng Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buồng Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: buồng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房〈名〉 (形声。从户,方声。上古边室皆用单扇门(即户”),庙门大门才用双扇门,故房”从户”。本义正室左右的住室) 古代堂中间叫正室,两旁的叫房 房,室在傍者也。--《说文》 房,室旁夹室也。--《六书故》。段曰凡堂之内,中为正室,左右为房,所谓东房、西房也”。桂馥曰古者宫室之制,前堂后室。前堂之两头有夹室,后室之两旁有东西房 。” 记宰夫宴出自东房。--《仪礼·乡食礼》 在东房。--《书·顾命》 鄐子登,妇人笑于房。--《左传·宣公十七年》 又如厢房(正房前面两旁的房屋);房植(房室四角的柱);房 房 fáng ⒈室,屋~屋。草~子。高楼~。厂~。书~…

Eng

  • CC-CEDICT surname Fang
  • CC-CEDICT house|room|CL:間|间[jian1]|branch of an extended family|classifier for family members (or concubines)

ja

  • JMdict tuft (of hair, threads, etc.)|fringe|tassel|bunch (of grapes, bananas, etc.)|cluster (of flowers)
  • JMdict chamber|room|cell (prison)|atrium|home of a monk

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符方切,音防。【說文】室在旁也。 又東南宿名。【爾雅·釋天】天駟房也。【禮·月令】十月日在房。【尙書運期授】所謂房四表之道。 又州名。春秋時房渚,秦爲房陵郡,唐武德時改爲房州。 又姓。舜封堯子爲房邑侯,子陵以父封爲氏。 又俎名。【詩·魯頌】籩豆大房。【註】半體之俎,足下有跗,如堂房也。 又箭室也。【左傳·宣十二年】知莊子每射抽矢菆,納諸㕑子之房。 又【廣韻】步光切【集韻】【韻會】【正韻】蒲光切,𠀤音傍。【廣韻】阿房,秦宮名。 又【韻補】叶符風切,音馮。【道藏·中嶽仙人謌】徘徊元嶽顚,翻焉御飛龍。齊騰八紘外,翺翔閶闔房。 考證:〔【爾雅·釋天】房,天駟也。〕 謹照原文天駟房也。

Thuyết Văn

室在旁也。 从戶。 方聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

凡堂之內、中爲正室。左右爲房。所謂東房西房也。引申之俎亦有房。 焦氏循曰。房必有戶以𨔶於堂。又必有戶以𨔶於東夾西夾。又必有戶以𨔶於北堂。 符方切。十部。

【房】 (phòng ⟨bàng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戶 (hộ) | Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phù phương thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 方 (phương) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thất (Cái nhà. Như {cự thấ) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) bàng (Bên…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㝑 · 𠩝 · 𢨲 · 𣃞