房
phòngNôm phòng
Hán Việt: phòng · Pinyin: páng · Nôm: phòng
Tổng quan
Cái buồng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | páng |
|---|---|
| Hán Việt | phòng |
| Âm Nôm | buồng |
| Quảng Đông | fong2 |
| Mân Nam | pâng |
| Nhật Bản | FUSA |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | bang |
| Baxter-Sagart | [Cə-N-]paŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [Cə-N-]paŋ |
| Phản thiết | 蒲光切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái buồng. Ngăn, buồng. Như phong phòng [蜂房] tổ ong, liên phòng [蓮房] hương sen, lang phòng [榔房] buồng cau, v.v. Sao Phòng, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Chi, trong gia tộc chia ra từng chi gọi là phòng. Như trưởng phòng [長房] chi trưởng, thứ phòng [次房] chi thứ, v.v. Quan phòng, các quan hội đồng chấm thi ngày xưa gọi là phòng quan [房官]. Một âm là bàng. A bàng [阿房] tên cung điện nhà Tần [秦]. Có khi dùng như chữ phòng [防]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển buồng 房 ◎ Nôm: 𢩣 / 蓬 ① dt. âm THV của phòng. Buồng văn tấp cửa lọn ngày thu, đèn sách nhàn làm song viết nho. (Thuật hứng 58.1). ② dt. tập hợp sinh dục (hoa hay quả) của một số loài thực vật, tiếng Hán có từ liên phòng (buồng sen, gương sen), tiếng Việt có từ cau liên phòng (cau liền buồng), buồng chuối. Từ bén hơi xuân tốt lại thêm, đầy buồng lạ mầu thâu đêm. (Ba tiêu 236.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phòng phòng khuê [Eng: bower, boudoir]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thiêu tro lan tử cùng tro liên phòng
- Bảng Tra Chữ Nôm buồng buồng the [Eng: gynaeceum]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buồng Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buồng Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: buồng Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 房〈名〉 (形声。从户,方声。上古边室皆用单扇门(即户”),庙门大门才用双扇门,故房”从户”。本义正室左右的住室) 古代堂中间叫正室,两旁的叫房 房,室在傍者也。--《说文》 房,室旁夹室也。--《六书故》。段曰凡堂之内,中为正室,左右为房,所谓东房、西房也”。桂馥曰古者宫室之制,前堂后室。前堂之两头有夹室,后室之两旁有东西房 。” 记宰夫宴出自东房。--《仪礼·乡食礼》 在东房。--《书·顾命》 鄐子登,妇人笑于房。--《左传·宣公十七年》 又如厢房(正房前面两旁的房屋); 房植(房室四角的柱); 房 房 fáng ⒈室,屋~屋。草~子。高楼~。厂~。书~。 ⒉像房间的莲子~。蜜蜂~。左心~。右心~。 ⒊家族的一支长~。远~。 ⒋星宿名。二十八宿之一。 房páng 1.见"阿房宫"。 2.见"房皇"。
Eng
- CC-CEDICT surname Fang
- CC-CEDICT house, room, CL:間, 间[jian1], branch of an extended family, classifier for family members (or concubines)
- JMdict tuft (of hair, threads, etc.)
- JMdict fringe
- JMdict tassel
- JMdict bunch (of grapes, bananas, etc.)
- JMdict cluster (of flowers)
- JMdict chamber
- JMdict room
- JMdict cell (prison)
- JMdict atrium
- JMdict home of a monk
ja
- JMdict 房(ふさ)
- JMdict 房(ぼう)
other
- Nguồn khác 이 넓다
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤符方切,音防。【說文】室在旁也。 又東南宿名。【爾雅·釋天】天駟房也。【禮·月令】十月日在房。【尙書運期授】所謂房四表之道。 又州名。春秋時房渚,秦爲房陵郡,唐武德時改爲房州。 又姓。舜封堯子爲房邑侯,子陵以父封爲氏。 又俎名。【詩·魯頌】籩豆大房。【註】半體之俎,足下有跗,如堂房也。 又箭室也。【左傳·宣十二年】知莊子每射抽矢菆,納諸㕑子之房。 又【廣韻】步光切【集韻】【韻會】【正韻】蒲光切,𠀤音傍。【廣韻】阿房,秦宮名。 又【韻補】叶符風切,音馮。【道藏·中嶽仙人謌】徘徊元嶽顚,翻焉御飛龍。齊騰八紘外,翺翔閶闔房。 考證:〔【爾雅·釋天】房,天駟也。〕 謹照原文天駟房也。
Thuyết Văn
室在旁也。 从戶。 方聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡堂之內、中爲正室。左右爲房。所謂東房西房也。引申之俎亦有房。 焦氏循曰。房必有戶以𨔶於堂。又必有戶以𨔶於東夾西夾。又必有戶以𨔶於北堂。 符方切。十部。
【房】 (phòng ⟨bàng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戶 (hộ) , Thanh phù (聲符): 方 (phương) Phiên thiết: Phù phương thiết Thượng tự: 符 (phù) , Hạ tự: 方 (phương) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phàng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thất (Cái nhà. Như {cự thấ) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) bàng (Bên…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㝑 · 𠩝 · 𢨲 · 𣃞