嚴緊

yán jǐn nghiêm khẩn

Hán Việt: nghiêm khẩn · Pinyin: yán jǐn

Tổng quan

nghiêm ngặt | chặt chẽ

Cấu tạo: (nghiêm) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm ngặt | chặt chẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴密,不疏漏。《醒世恆言.卷六.小水灣天狐詒書》:「恐有奸細,至京探聽,故此門禁十分嚴緊,出入盤詰。」 2.嚴厲、嚴格。《紅樓夢》第八三回:「近來頗肯念書。因他父親逼得嚴緊,如今文字也都做上來了。」 3.局勢緊張。《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「且慢著走罷!此刻黃浦灘一帶嚴緊得很!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严密; 严格;严厉; 指局势严重,处于紧张状态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.严密。 2.严格;严厉。 3.指局势严重,处于紧张状态。

Eng

  • CC-CEDICT strict|tight
  • Cihui strict; tight