嚴
nghiêm
Hán Việt: nghiêm · Pinyin: yán
Tổng quan
họ [Yan2] chặt (được niêm phong kín) nghiêm khắc nghiêm ngặt nghiêm túc nghiêm trọng cha
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yán |
|---|---|
| Hán Việt | nghiêm |
| Quảng Đông | jim4 |
| Mân Nam | giâm |
| Nhật Bản | KIBISHII |
| Hàn Quốc | 엄 |
| Chú âm | ㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiam |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)am |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)am |
| Phản thiết | 魚窆切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 嚴 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghiêm, có cái oai nghi đáng sợ. Sợ. Nghiêm ngặt. Như {cẩn nghiêm} [謹嚴], {nghiêm mật} [嚴密], v.v. Tây sương kí [西廂記] : {Yêm phu nhân trị gia nghiêm túc} [俺夫人治家嚴肅] (Đệ nhất bổn 第一本) Bà lớn nhà tôi coi giữ phép nhà rất ngặt. Nghiêm phong, giặc đến phải phòng bị kỹ gọi là {giới nghiê…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngàm ngàm khớp [Eng: dovetail halving]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiêm Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghiêm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghiêm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.緊急、急迫。如:「事態嚴重」。《孟子.公孫丑下》:「前日不知虞之不肖,使虞敦匠,事嚴,虞不敢請。」 2.緊密。如:「門禁森嚴」、「結構謹嚴」。 3.嚴厲。如:「嚴格」。《隋書.卷三八.皇甫績傳》:「孝寬以其惰業,督以嚴訓,愍績孤幼,特捨之。」 4.殘酷、苛刻。如:「嚴刑拷打」。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「法家嚴而少恩,然其正君臣上下之分,不可改也。」 5.肅穆、端莊。如:「表情嚴肅」、「莊嚴」。《詩經.小雅.六月》:「有嚴有翼,共武之服。」 6.厲害的、猛烈的。如:「嚴冬」。唐.李賀〈夜坐吟〉:「為君起唱長相思,簾外嚴霜皆倒飛。」 [名]…
Eng
- CC-CEDICT surname Yan
- CC-CEDICT tight (closely sealed)|stern|strict|rigorous|severe|father
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡅾【唐韻】語杴切【集韻】魚杴切【韻會】疑杴切,𠀤音䉷。【說文】本作𡃫。敎命急也。又【爾雅·釋詁】嚴,敬也。【書·皋陶謨】日嚴祇敬六德。 又【玉篇】威也。【禮·祭義】嚴威儼恪。【疏】嚴謂嚴肅。 又尊也。【禮·大傳】收族故宗廟嚴。【註】嚴猶尊也。【史記·游俠傳】諸公以故嚴重之。 又【廣韻】嚴,毅也。 又【前漢·史丹傳】聲中嚴鼓之節。【註】李奇曰:莊嚴之鼓節也。 又【韻會】戒也。昏鼓曰夜嚴。 又【正字通】寒氣凜冽曰嚴。【李白詩】霜朽楚關木,始知殺氣嚴。 又【正字通】敵將至,設備曰戒嚴。敵退,弛備曰解嚴。 又姓。【戰國策】嚴遂政議直指舉韓傀之過。【正字通】漢明帝諱莊,攺莊助爲嚴助,莊光爲嚴光。 又【史記·封禪書】諸布諸嚴諸逑之屬,百有餘祠。 又嚴道,縣名。【史記·鄧通傳】啺鄧通蜀嚴道銅山。 又【韻會】州名。隋睦州,宋攺嚴州。 又【前漢·元帝紀】嚴篽池田。【註】晉灼曰:嚴籞,射苑也。 又國名。【後漢·西域傳】嚴國在奄蔡北,屬康居。 又【正字通】樹名。【一統志】瓊州有嚴樹,擣皮葉,浸水,和以釀,數日成酒,能醉人。 又與莊同。【周禮·秋官·小司寇註】鍼嚴子爲坐。【釋文】嚴,劉音莊,左傳作莊。漢明帝名莊,攺爲嚴。【後漢·𨻰紀傳】不復辦嚴卽時之郡。【註】嚴讀曰裝。【風俗通】汝南應融義高,聞之驚愕,卽嚴便出。○按《詩》商頌,下民有嚴。朱子叶剡剛反,與下遑叶。古嚴與莊本同音,故漢避明帝諱,攺嚴爲莊,似不必別增叶音也。 又【集韻】魚銜切。巖字省文。詳山部巖字註。 又【五音集韻】五犯切。與儼同。【詩·大雅】有嚴天子。【傳】嚴然而威。【釋文】嚴,毛讀魚檢反,鄭如字。【書·無逸】嚴恭寅畏。【釋文】作儼。◎按皐陶謨《釋文》亦云又魚檢反。【荀子·儒效篇】嚴嚴兮其能敬已也。【註】嚴或作儼。 又【集韻】魚窆切,音驗。酷也。 考證:〔【正字通】敵將至,設備曰戒嚴。敵退,弛備曰餘嚴。〕 謹照原文餘改解。〔又【周禮·秋官·小司寇註】嚴子爲坐。〕 謹照原文嚴子上增鍼字。
Thuyết Văn
敎命急也。 从吅。 𠪚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
嚴急㬪韵。趙注孟子曰。事嚴、喪事急。 敦促之意。 語杴切。八部。
【嚴】 (nghiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 吅 (huyên) | Thanh phù (聲符): 𠪚 (𠪚) Phiên thiết: Ngữ iêm thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 杴 (iêm) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giáo (Lệnh dạy (lệnh truyề) mệnh (Sai khiến.) cấp (Kíp. Như {khẩn cấp} ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 厳 · 𡃫 · 𡅔 · 𡅝 · 𡅮 · 𡅾 · 𡆉 · 𫿞 · 𭴪 · 严 · 厳 · 严