个、个、个
Tổng quan
CÁ 1. Này, ấy, đó, kia. Chỉ thị đại từ. NTNL q. thượng ghi: 退院上堂:進院得住便住、退院要行便行、還相委悉麼?箇條烏拄杖、莫怪太生獰。擲拄杖、下座。 Hôm từ chức Trụ trì, sư thượng đường nói: Nhậm chức Trụ trì, trụ được liền trụ. Từ chức Trụ trì, cần đi liền đi, có biết cho chăng? Cây gậy đen sì nầy, đừng trách nó rất dữ tợn. Sư ném cây gậy, bước xuống tòa. 2. Trợ từ, đặt sau hình dung từ, phó từ, không có thật nghĩa. Tiết Phúc Tiên Chiêu Kh…
Nghĩa
Việt
- Cihui CÁ 1. Này, ấy, đó, kia. Chỉ thị đại từ. NTNL q. thượng ghi: 退院上堂:進院得住便住、退院要行便行、還相委悉麼?箇條烏拄杖、莫怪太生獰。擲拄杖、下座。 Hôm từ chức Trụ trì, sư thượng đường nói: Nhậm chức Trụ trì, trụ được liền trụ. Từ chức Trụ trì, cần đi liền đi, có biết cho chăng? Cây gậy đen sì nầy, đừng trách nó rất dữ tợ…