个
cá
Hán Việt: cá
Tổng quan
ự mình (như 個, bộ 亻).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gě |
|---|---|
| Hán Việt | cá |
| Quảng Đông | go2 |
| Mân Nam | ê |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | KAY |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kah |
| Baxter-Sagart | kˤa[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤa[r]-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái, từng cái một gọi là {cá}, cùng một nghĩa với chữ {cá} [箇]. Cái nhà xép, hai bên tả hữu nhà Minh Đường ngày xưa gọi là {tả hữu cá} [左右个]. Giản thể của chữ [個].
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ { cá { [箇]. Dị dạng của chữ 个
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cá Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「個」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 个 通用个体量词,表示单独的人或物 个,枚也。--《集韵》 俎释三个。--《仪礼·士虞礼》 竹竿万个。--《史记·货殖列传》。正义竹曰个,木曰枚。” 字亦作箇” 箇,箇数,又枚也。--《广韵》 俗又作個” 只有个爹爹,十三年前上朝取应去了。--关汉卿《窦娥冤》 七八个星天外,两三点雨山前。--辛弃疾《西江月·夜行黄沙道中》 用于没有专用量词的事物。如一个人;一个影子 也可用于某些有专用量词的事物 一面旗,白胡阑套住个迎霜兔。--睢景臣《哨遍·高祖还 个(個、箇)gè ⒈单,独~人。~别。~体。 ⒉量词洗了~澡。两~苹果。三~月。竹竿万~。 ⒊此,这~中。…
Eng
- CC-CEDICT used in 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
- CC-CEDICT (classifier used before a noun that has no specific classifier)|(bound form) individual
- CC-CEDICT variant of 個|个[ge4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】與个同。【鄭康成·儀禮註】俗呼个爲個。◎按個爲後人增加。从个、箇爲正。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 箇 · 个 · 亇 · 𠇂 · 个 · 亇 · 個 · 箇 · 个 · 個 · 个 · 個