中中

zhōng zhōngtrung trung

Hán Việt: trung trung · Pinyin: zhōng zhōng

Tổng quan

bình thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指古代田地或赋税等级的第五等。 2.中等; 一般。 3.不偏不倚貌。

Cấu tạo: 中 (trung) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung bình
  • Cihui không thiên vị
  • Cihui (Hồng Kông) trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường CMI")
  • Tần suất từ bình thường , trung bình , không thiên vị , (Hồng Kông) trường trung học dùng tiếng Trung làm ngôn ngữ giảng dạy ("trường CMI")

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代田地或赋税等级的第五等。 2.中等; 一般。 3.不偏不倚貌。

Eng

  • Cihui middling/average/impartial/(Hong Kong) secondary school that uses Chinese as the medium of instruction ("CMI school")
  • Tần suất từ middling/average/impartial/(Hong Kong) secondary school that uses Chinese as the medium of instruction ("CMI school")

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人 · 中仁