中盤

zhōng pán trung bàn

Hán Việt: trung bàn · Pinyin: zhōng pán

Tổng quan

trung cuộc (trong cờ vây hoặc cờ vua) | (giao dịch cổ phiếu) giữa phiên | (viết tắt của 中盤商|中盘商) nhà phân phối | bán sỉ | trung gian

Cấu tạo: (trung) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung cuộc (trong cờ vây hoặc cờ vua) | (giao dịch cổ phiếu) giữa phiên | (viết tắt của 中盤商|中盘商) nhà phân phối | bán sỉ | trung gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大量購買商品轉賣給零售商,以賺取中間差額利潤。如:「他從事南北貨的中盤生意已有十年之久。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围棋中指布局以后,终盘之前的阶段,泛指一定时期的中间阶段:白方~推枰认负丨商家暑期促销活动进入~。

Eng

  • CC-CEDICT middle game (in go or chess)|(share trading) mid-session|(abbr. for 中盤商|中盘商[zhong1 pan2 shang1]) distributor|wholesaler|middleman
  • Cihui middle game (in go or chess); (share trading) mid-session; (abbr. for 中盤商|中盘商) distributor; wholesaler; middleman

ja

  • JMdict middle stage|middle phase|middle game|midpoint|midfield (in soccer)