中風

zhòng fēng trung phong

Hán Việt: trung phong · Pinyin: zhòng fēng

Tổng quan

bị đột quỵ liệt ắc gió mà thành bệnh. trúng phong trúng phong ☆Mắc gió mà thành bệnh. trúng gió。患中風病。也叫卒中。

Cấu tạo: (trung) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúng phong trúng phong ☆Mắc gió mà thành bệnh.
  • Cihui bị đột quỵ liệt ắc gió mà thành bệnh. trúng phong trúng phong ☆Mắc gió mà thành bệnh. trúng gió。患中風病。也叫卒中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腦中風的簡稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脑血管意外”的俗称。由脑血管病变引起的急性或亚急性脑局部血液循环障碍表现的病变。多见于高血压或动脉硬化者。分为缺血性和出血性中风两大类。主要症状有头晕、头痛、肢体瘫痪、言语障碍、神志凝等,应及时抢救治疗。

Eng

  • CC-CEDICT to suffer a paralyzing stroke
  • Cihui to suffer a paralyzing stroke

ja

  • JMdict palsy|paralysis