中飯
trung phạn
Hán Việt: trung phạn · Pinyin: zhōng fàn
Tổng quan
bữa trưa cơm trưa。午飯。
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa trưa cơm trưa。午飯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 午餐。唐.權德輿〈田家即事〉詩:「山僧相訪期中飯,漁父同遊或夜歸。」《文明小史》第一六回:「其時離開中飯還遠,姚老夫子叫兒子向樓下買了五塊麻爿餅,拿上來叫大家充飢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用饭之中; 午餐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用饭之中。 2.午餐。
Eng
- CC-CEDICT lunch
- Cihui lunch
ja
- JMdict the noonday meal