丰姿
phong tư
Hán Việt: phong tư · Pinyin: fēng zī
Tổng quan
sức hút | ngoại hình đẹp
Nghĩa
Việt
- Cihui sức hút | ngoại hình đẹp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 容貌姿態。《西遊記》第一回:「裡面走出一個仙童,真個丰姿英偉,象貌清奇,比尋常俗子不同。」清.洪昇《長生殿》第二齣:「昨見宮女楊玉環,德性溫和,丰姿秀麗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美好的风度姿态。
Eng
- CC-CEDICT charm|good looks
- Cihui charm; good looks