姿
tư
Hán Việt: tư · Pinyin: zī
Tổng quan
vẻ đẹp tính cách diện mạo ngoại hình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Hán Việt | tư |
| Quảng Đông | zi1 |
| Mân Nam | tsu |
| Nhật Bản | SUGATA |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cii |
| Phản thiết | 卽夷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dáng dấp thùy mị. Cho nên gọi dáng điệu con gái là {tư sắc} [姿色]. Cũng như chữ {tư} [資].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tư Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.容貌、態勢。如:「姿顏」、「姿容曼妙」、「舞姿」、「搖曳生姿」。唐.韓愈〈君子法天運〉詩:「利害有常勢,取捨無定姿。」 2.資質。通「資」。如:「姿質超人」。漢.王充《論衡.本性》:「初稟天然之姿,受純一之質。」 [副] 放任、縱情。《紅樓夢》第六二回:「二者恐丫鬟們年青,乘王夫人不在家,不服探春等約束,姿意痛飲,失了體統。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姿 (形声。从女,次声。本义姿态) 同本义(姿”侧重于呈现的姿势、风度) 姿,态也。--《说文》。按,态者,材艺巧善也。即才能、贤能本字。 嵇康身长七尺八寸,风姿特秀。--《世说新语·容止》 雄姿英发。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 姿态万变。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 无风亦呈袅娜之姿。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又 娇姿欲滴。 直则无姿。--清·龚自珍《病梅馆记》 容貌 王汝南少无婚,自求郝普女。…既婚,果有今姿淑德。--《世说新语·贤缓》 姿zī ⒈容貌~容。丰~。 ⒉样子,体态~势。~态。飒爽英~。 姿zì 1.听任,任凭。 2.放纵…
Eng
- CC-CEDICT beauty|disposition|looks|appearance
ja
- JMdict figure|form|shape|appearance|dress
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】卽夷切【集韻】【韻會】【正韻】津私切,𠀤音咨。【說文】態也。【唐書·太宗紀】太宗生四歲,有書生見之,曰:龍鳳之姿。【後魏·宋弁傳】聲姿淸亮。 又【集韻】資四切,音恣。媚也。【韓愈詩】羲之俗書媿姿媚。【歐陽氏曰】性姿,天姿,與資義同。
Thuyết Văn
態也。 从女。次聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
態者、意也。姿謂意態也。 卽夷切。十五部。
【姿】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thái (Thái độ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 姕 · 𫱝 · 姕