丹砂
đan sa
Hán Việt: đan sa · Pinyin: dān shā
Tổng quan
chu sa ên một vị thuốc Bắc, tức Chu sa. đan sa đan sa ☆Tên một vị thuốc Bắc, tức Chu sa. đan sa 丹砂 dt. loại thuốc trường sinh màu đỏ, do các đạo sĩ luyện, đây trỏ màu đỏ tươi. Cánh xâm bạch tuyết mười phần bạc, đỉnh nhuốm đan sa chín chuyển hồng. (Lão hạc 248.6).
Nghĩa
Việt
- Cihui chu sa ên một vị thuốc Bắc, tức Chu sa. đan sa đan sa ☆Tên một vị thuốc Bắc, tức Chu sa. đan sa 丹砂 dt. loại thuốc trường sinh màu đỏ, do các đạo sĩ luyện, đây trỏ màu đỏ tươi. Cánh xâm bạch tuyết mười phần bạc, đỉnh nhuốm đan sa chín chuyển hồng. (Lão hạc 248.6).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水銀與硫黃的天然化合物。參見「朱砂」條。唐.韓愈〈進學解〉:「玉札丹砂,赤箭青芝,牛溲馬勃,敗鼓之皮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"丹沙"; 即朱砂。矿物名。色深红,古代道教徒用以化汞炼丹,中医作药用,也可制作颜料; 指丹砂炼成的丹药。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"丹沙"。 2.即朱砂。矿物名。色深红,古代道教徒用以化汞炼丹,中医作药用,也可制作颜料。 3.指丹砂炼成的丹药。
Eng
- CC-CEDICT cinnabar
- Cihui cinnabar
ja
- JMdict cinnabar