丹
đanNôm đơn
Hán Việt: đan · Pinyin: dān · Nôm: đơn
Tổng quan
Đan sa [丹砂], tức là chu sa [朱砂] đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan [丹]. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh [丹青], nói về sự xét sửa lại sá…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dān |
|---|---|
| Hán Việt | đan |
| Âm Nôm | đơn |
| Quảng Đông | daan1 |
| Mân Nam | tan |
| Nhật Bản | TAN |
| Hàn Quốc | 단 |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tan |
| Baxter-Sagart | tˤan |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤan |
| Phản thiết | 多寒切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đan sa [丹砂], tức là chu sa [朱砂] đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan [丹]. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh [丹青], nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên [丹鉛], đan hoàng [丹黄], v.v. Đỏ, cung điện đời xưa đều chuộng sắc đỏ, cho nên gọi sân hè nhà vua là đan trì [丹墀], đan bệ [丹陛], v.v. Tễ thuốc, nhà tu tiên dùng thuốc gì cũng có đan sa, cho nên gọi tễ thuốc là đan [丹]. Tên nước. Nước Đan Mạch [丹麥] (Denmark) ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đan 丹 tt. <từ cổ> đỏ, son, từ chữ đan tâm (lòng son). Nhớ chúa lòng còn đan một tấc, âu thì tóc đã bạc mười phân. (Bảo kính 165.3)
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cảo bản mẫu lệ hợp cùng mẫu đơn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] an thận cùng thời hợp chấn linh đan
- Bảng Tra Chữ Nôm đan đan tâm; linh đan; Đan Mạch [Eng: constancy; panacea; Denmark]
- Bảng Tra Chữ Nôm đơn hồng đơn; mẫu đơn [Eng: red lead; peony]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đam Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.赤色的礦石,可以製成顏料。《書經.禹貢》:「杶幹栝柏,礪砥砮丹。」 2.精煉配製的藥劑。如:「仙丹」、「靈丹妙藥」、「九轉還魂丹」。 3.姓。如漢代有丹玉。 [形] 1.紅色的。如:「丹楓」、「丹脣」、「丹砂」。 2.赤誠的。如:「丹心」、「丹忱」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丹 (象形。甲骨文字形,外面框框象矿井形,里边的一横是加上的符号,表示那里有丹砂。本义辰砂,朱砂) 同本义 丹,巴越之赤石也。象采丹井。--《说文》 砺砥砮丹。--《书·禹贡》 有始州之国,有丹山。--《山海经·大荒北经》 加之以丹矸。--《荀子·正论》 乃丹书帛曰陈胜王”,置入所罾鱼腹中。--《史记·陈涉世家》 又如丹矸(丹砂); 丹砂(一种红色矿物,也叫朱砂”); 丹砾(矿物之丹砂,可为药用); 丹铅(丹砂和铅粉,是古人校勘文字的用具) 道家炼制的所谓长生不老药。又称丹头; 丹液 丹 dān ①红色~心。 ②古代道家炼的药仙~。 ③根据一定配方制成的粉末或颗粒状中成药丸散膏~、活络~。 【丹顶鹤】体长1.2米以上, 羽毛白色; 翅大, 末端黑色,能高飞; 头顶皮肤裸露,呈朱红色。颈、腿长,常涉水食鱼虾。鸣声响亮。亦称白鹤、仙鹤。为国家一类保护动物。 【丹毒】〈医〉由丹毒链球菌侵入皮肤的小淋巴管引起。多发于头部、面部和小腿。症状是突发高烧,病变部分呈片状红斑,界限清晰,疼痛。 【丹麦】全称丹麦王国。位于欧洲北部波罗的海到北海的出口处。面积4.3万平方公里。人口507.4万(1989),丹麦人占96%以上。丹麦语为官方语言。绝大多数居民信奉基督教路德宗。首都哥本哈根。 【丹青】绘画泼墨~。丹、青古代绘画用的颜料。 【丹田】道家将人体脐下三寸的地方叫丹田意守~。 【丹心】忠心…
Eng
- CC-CEDICT red, pellet, powder, cinnabar
- JMdict red earth (i.e. containing cinnabar or minium)
- JMdict vermilion
ja
- JMdict 丹(に)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𠁿、㣋、𠕑【唐韻】都寒切【集韻】【韻會】多寒切【正韻】都艱切,𠀤音單。赤色丹砂也。【書·禹貢】礪砥砮丹。【山海經】丹以赤爲主,黑白皆丹之類。【陶弘景曰】卽朱砂也。 又道家以烹鼎金石爲外丹,吐故納新爲內丹。【黃庭經】九轉八瓊丹。【註】八者:朱砂,雄黃,空靑,硫黃,雲母,戎鹽,硝石,雌黃也。 又【博物志】和氣相感,則陵出黑丹。仁主壽昌,民延壽命,天下太平。 又以朱色塗物曰丹。【揚雄·解嘲】朱丹其轂。 又容美曰渥丹。【詩·秦風】顏如渥丹。 又赤心無僞曰丹。【謝朓詩】旣秉丹石心,寧流素絲涕。 又姓。漢丹玉,宋丹山,明丹衷。 又丹陽,郡名。漢武帝攺鄣郡爲丹陽郡。晉武帝分立宣城,毗陵二郡。又州名。本赤翟地,元魏置汾州,後改丹州。又【崔豹古今註】丹徼,南方徼,色赤,故稱丹徼,爲南方之極也。 又丹丹,國名。見【南史】。 又【山海經】鳳凰產于丹穴。又竊丹,鳥名。爲九鳳之一。 又牡丹,花名。【本草】一名鼠姑。又木丹,梔子花別名。紫丹,茈草別名。 又叶都懸切,音顚。【陸機·羅敷歌】南崖充羅幕,北渚盈輧軒。淸川含藻景,高岸被華丹。【說文】丹巴,越赤石。外象丹井,中象丹形,靑彤雘等字从此。
Thuyết Văn
巴越之赤石也。 象采丹井。 丶象丹形。 凡丹之屬皆从丹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
巴郡、南越皆出丹沙。蜀都賦。丹沙赩熾出其坂。謂巴也。吳都賦。赬丹明璣。謂越也。丹者、石之精。故凡藥物之精者曰丹。 謂也。采丹之井、史記所謂丹穴也。蜀、吳二都賦注皆云。出山中、有穴。 都寒切。十四部。
【丹】 (đan) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 丹 (đan (Đan sa [丹砂])) Phiên thiết: Đô hàn thiết Thượng tự: 都 (đô) , Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' Suy luận: đan (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ba (Nước Ba [巴]) việt (Qua) chi (Chưng) xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) thạch (Đá.) vậy。 tượng (Con voi.) thải (Hái) đan (Đan sa [丹砂]) tỉnh…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣋 · 𠁿 · 𠕑 · 𢒈 · 丹