主糧

zhǔ liáng chủ lương

Hán Việt: chủ lương · Pinyin: zhǔ liáng

Tổng quan

lương thực chính

Cấu tạo: (chủ) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lương thực chính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各地区粮食生产和消费中占主要地位的粮食。各地区的主粮不同,如我国在东北为高粱,西北为小麦,华北为谷子(粟),南方各省区为稻谷。主粮是计算常年产量和征收农业税的标准。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各地区粮食生产和消费中占主要地位的粮食。各地区的主粮不同,如我国在东北为高粱,西北为小麦,华北为谷子(粟),南方各省区为稻谷。主粮是计算常年产量和征收农业税的标准。

Eng

  • Cihui 主糧 zhǔliáng* n. staple food grain