主編
chủ biên
Hán Việt: chủ biên · Pinyin: zhǔ biān
Tổng quan
tổng biên tập rông coi nắm giữ việc viết lách trong một tờ báo. chủ biên chủ biên ☆Trông coi nắm giữ việc viết lách trong một tờ báo. 1. chủ biên。負編輯工作的主要責任。 他主編一本語文雜誌。 anh ấy là chủ biên của một tạp chí ngữ văn. 2. tổng biên tập。編輯工作的主要負責人。 他是這本語文雜誌的主編。 anh ấy là tổng biên tập của tạp chí ngữ văn này.
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ biên chủ biên ☆Trông coi nắm giữ việc viết lách trong một tờ báo.
- Cihui tổng biên tập rông coi nắm giữ việc viết lách trong một tờ báo. chủ biên chủ biên ☆Trông coi nắm giữ việc viết lách trong một tờ báo. 1. chủ biên。負編輯工作的主要責任。 他主編一本語文雜誌。 anh ấy là chủ biên của một tạp chí ngữ văn. 2. tổng biên tập。編輯工作的主要負責人。 他是這本語文雜誌的主編。 anh ấy là tổng biên tập c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.負責策劃出版物的內容、進度及流程的編務工作。如:「這期校刊由他主編,真是再好不過了。」 2.負責編輯報刊和出版品的主要編輯人員。如:「妳可別小看她,他可是這家室內設計雜誌的主編。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主持编辑工作; 指编辑工作的主要负责人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主持编辑工作。 2.指编辑工作的主要负责人。
Eng
- CC-CEDICT editor in chief
- Cihui editor in chief