舉目
cử mục
Hán Việt: cử mục · Pinyin: jǔ mù
Tổng quan
nhìn | ngước mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn | ngước mắt
- Cihui cử mục cử mục ☆Mở lớn mắt, giương mắt mà nhìn. Chẳng hạn Cử mục vô thân (đưa mắt nhìn không thấy ai là người thân thuộc).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抬起眼睛看。《晉書.卷六五.王導傳》:「風景不殊,舉目有江山之異。」《紅樓夢》第二三回:「賈政一舉目,見寶玉站在眼前,神彩飄逸,秀色奪人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抬起眼睛(看)~远眺ㄧ~无亲。
Eng
- CC-CEDICT to look|to raise one's eyes
- Cihui to look; to raise one's eyes