舉

jǔcửNôm cử

Hán Việt: cử · Pinyin: jǔ · Nôm: cử

Tổng quan

Nguyên là chữ cử [舉]

舉世 · 舉主 · 舉事 · 舉人 · 舉似 · 舉兵 · 舉刀 · 舉則

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǔ
Hán Việtcử
Âm Nômcỡ
Quảng Đônggeoi2
Mân Namki2
Nhật BảnKYO
Chú âmㄐㄩˇ
Hán ngữ Trung cổjo
Phản thiết苟許切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cất lên, giơ lên, cất nổi. Như cử thủ [舉手] cất tay, cử túc [舉足] giơ chân, cử bôi [舉杯] cất chén, v.v. Cử động. Như cử sự [舉事] nổi lên làm việc, cũng như ta nói khởi sự [起事]. Thế cho nên có hành động gì đều gọi là cử cả. Như cử động [舉動], cử chỉ [舉止], v.v. Sự không cần làm nữa mà cứ bới vẽ ra gọi là đa thử nhất cử [多此一舉]. Tiến cử. Như suy cử [推舉] suy tôn tiến cử lên, bảo cử [保舉] bảo lĩnh tiến cử lên, v.v. Lệ thi hương ngày xưa ai trúng cách (đỗ) gọi là cử nhân [舉人]. Phàm khen ngợi hay ghi chép ai cũng gọi là cử. Như xưng cử [稱舉] đề cử lên mà khen, điều cử [條舉] ghi tường từng điều để tiêu biểu…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cử cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử [Eng: to lift ( to lift weight); election/poll, to assign, to recommend; movement; audience; voter; examinations]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cữ kiêng cữ, ở cữ [Eng: to abstain from]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cỡ cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ [Eng: size (small size, big size); unequal; oversized; stature]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cử Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cỡ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.扛起、抬起、往上托。如:「舉手」、「高舉」。《孟子.梁惠王上》:「吾力足以舉百鈞。」唐.李白〈靜夜思〉詩:「舉頭望明月。」_x000D_ 2.推薦、推選。如:「推舉」、「選舉」。《論語.衛靈公》:「君子不以言舉人,不以人廢言。」《孟子.告子下》:「傅說舉於版築之間。」_x000D_ 3.提出。如:「列舉」、「檢舉」、「舉例說明」。《論語.述而》:「舉一隅不以三隅反。」宋.陸游〈山園雜詠〉詩:「汗青事業都忘盡,時賴吾兒舉話端。」_x000D_ 4.興起、發動。如:「舉義」、「百廢待舉」。《文苑英華.卷六五.唐.王起.垓下楚歌賦》:「弱冠舉兵,霸世之名則振; 窮途敗績,拔山之力空多。」明.劉基〈杭州富陽縣重修文廟學宮記〉:「明年六月,百廢備舉,廟有新室,學有新舍,教官有廳,文昌有祠。」_x000D_ 5.飛。漢.張衡〈西京賦〉:「鳥不暇舉,獸不得發。」宋.蘇軾〈漁父.漁父笑〉詞:「漁父笑,輕鷗舉。漠漠一江風雨。」_x000D_ 6.生育。如:「一舉得男」。宋.黃庭堅〈嘲小德〉詩:「中年舉兒子,漫種老生涯。」_x000D_ 7.撫養。《史記.卷七五.孟嘗君列傳》:「文以五月五日生,嬰告其母曰:『勿舉也。』」漢.劉向《古列女傳.卷八.趙飛燕姊娣》:「飛燕初生,父母不舉,三日不死,乃收養之。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.行為、動作…

Eng

  • CC-CEDICT to lift, to hold up, to cite, to enumerate, to act, to raise, to choose, to elect, act, move, deed

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】居許切【集韻】苟許切,𠀤音莒。舉本字。【說文】對舉也。 又【廣韻】以諸切,音余。與舁同。共舉也。【集韻】作𢪓。

Thuyết Văn

對舉也。 从手。與聲。 一曰輿也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

對舉謂以兩手舉之。故其字从手與。𠂇手與又手也。 居許切。五部。 小徐有此四字。按輿卽舁。轉寫改之。左傳。使五人輿豭從己。舁之叚借也。舁者、共舉也。共者、非一人之辭也。舉之義亦或訓爲舁。俗別作羼入說文。音以諸切。非古也。

【擧】 (cử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: Cư hứa thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 許 (hứa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cử (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đối (Thưa) cử (Cất lên) vậy Một thuyết khác: 輿也

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挙 · 擧 · 㪯 · 𠃥 · 𠔖 · 𠢈 · 𡕖 · 𡴃 · 𢪓 · 𣁄 · 𤼳 · 𤼴