cử

Hán Việt: cử · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

舉世 · 舉主 · 舉事 · 舉人 · 舉似 · 舉兵 · 舉刀 · 舉則

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcử
Quảng Đônggeoi2
Mân Namki2
Nhật BảnKYO
Chú âmㄐㄩˇ
Hán ngữ Trung cổkiox
Baxter-SagartC.q(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổC.q(r)aʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cất lên, giơ lên, cất nổi. Như {cử thủ} [舉手] cất tay, {cử túc} [舉足] giơ chân, {cử bôi} [舉杯] cất chén, v.v. Cử động. Như {cử sự} [舉事] nổi lên làm việc, cũng như ta nói {khởi sự} [起事]. Thế cho nên có hành động gì đều gọi là {cử} cả. Như {cử động} [舉動], {cử chỉ} [舉止], v.v. Sự không…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cữ kiêng cữ, ở cữ [Eng: to abstain from]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cỡ cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ [Eng: size (small size, big size); unequal; oversized; stature]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cử Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cỡ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.扛起、抬起、往上托。如:「舉手」、「高舉」。《孟子.梁惠王上》:「吾力足以舉百鈞。」唐.李白〈靜夜思〉詩:「舉頭望明月。」_x000D_ 2.推薦、推選。如:「推舉」、「選舉」。《論語.衛靈公》:「君子不以言舉人,不以人廢言。」《孟子.告子下》:「傅說舉於版築之間。」_x000D_ 3.提出。如:「列舉」、「檢舉」、「舉例說明」。《論語.述而》:「舉一隅不以三隅反。」宋.陸游〈山園雜詠〉詩:「汗青事業都忘盡,時賴吾兒舉話端。」_x000D_ 4.興起、發動。如:「舉義」、「百廢待舉」。《文苑英華.卷六五.唐.王起.垓下楚歌賦》:…

Eng

  • CC-CEDICT to lift|to hold up|to cite|to enumerate|to act|to raise|to choose|to elect|act|move|deed

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

舉卿/切 上舉也从手升聲易曰抍馬壯吉蒸 舉鼎也易謂之鉉禮謂之鼏从金玄聲胡犬切

【舉】 (cử) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挙 · 擧 · 㪯 · 𠃥 · 𠔖 · 𠢈 · 𡕖 · 𡴃 · 𢪓 · 𣁄 · 𤼳 · 𤼴