久久
cửu cửu
Hán Việt: cửu cửu · Pinyin: jiǔ jiǔ
Tổng quan
lâu lâu; rất lâu; mãi mãi; lâu lắm; hồi lâu; lâu thiệt lâu. xúc động tình cảm, hồi lâu vẫn chưa bình tĩnh lại
许久; 好久(用做状语)心情激动,~不能平静。
經過一段很長的時間。如:「想起昨晚差點葬身火窟,她心有餘悸,久久不能平靜。」漢.荀悅《前漢紀.卷一二.武帝紀三》:「願陛下令諸侯得推恩分子弟,彼人人喜得所願,實不分其國,而久久稍弱。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trong một thời gian rất dài
- Biên soạn 久久 jiǔjiǔ* adv. for a long, long time
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經過一段很長的時間。如:「想起昨晚差點葬身火窟,她心有餘悸,久久不能平靜。」漢.荀悅《前漢紀.卷一二.武帝紀三》:「願陛下令諸侯得推恩分子弟,彼人人喜得所願,實不分其國,而久久稍弱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 许久; 好久(用做状语)心情激动,~不能平静。
Eng
- Cihui for a very long time
Đức
- Handedict sehr lange Zeit