义仓
nghĩa thương
Hán Việt: nghĩa thương · Pinyin: yì cāng
Tổng quan
kho lương thực dự trữ
1.隋以后各地为备荒而设置的粮仓。
儲存糧食以備荒年的公有倉庫。《隋書.卷四六.長孫平傳》:「奏令民間每秋家出粟麥一石已下,貧富差等,儲之閭巷,以備凶年,名曰義倉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kho lương: kho lương thực dự trữ
- Tần suất từ kho lương thực dự trữ
- Biên soạn public granary
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.隋以后各地为备荒而设置的粮仓。
Eng
- Cihui 義倉 ìcāng n. public granary
- Tần suất từ n. public granary