義
nghĩa
Hán Việt: nghĩa · Pinyin: yì
Tổng quan
họ [Yi4] (Đài Loan) viết tắt của 義大利 义大利[Yi4da4li4], Ý công lý chính nghĩa ý nghĩa nuôi dưỡng (cha, v.v.) nhận nuôi nhân tạo (răng, chi, v.v.) mối quan hệ tình bạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | nghĩa |
| Quảng Đông | ji6 |
| Mân Nam | gī |
| Nhật Bản | GI |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngieh |
| Baxter-Sagart | ŋ(r)aj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ(r)aj-s |
| Phản thiết | 牛何切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là {nghĩa}. Ý nghĩa. Như {văn nghĩa} [文義] nghĩa văn, {nghi nghĩa} [疑義] nghĩa ngờ. Vì nghĩa, làm việc không có ý riêng về mình gọi là {nghĩa}. Như {nghĩa sư} [義師] quân đi vì nghĩa, không phải vì lợi mà sát phạ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nghì những kẻ vô nghì [Eng: not loyalty]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngửi ngửi thấy [Eng: to sniff, to smell]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghì Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghì Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghì Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.合宜的事情。《論語.為政》:「見義不為,無勇也。」《淮南子.齊俗》:「為義者,布施而德。」_x000D_ 2.正道、正理。《孟子.公孫丑上》:「其為氣也,配義與道,無是餒也。」_x000D_ 3.死節、殉難。《禮記.禮運》:「故國有患,君死社稷謂之義。」《宋史.卷四五○.忠義傳五.尹穀傳》:「尹務實,男子也,先我就義矣。」_x000D_ 4.法則。《呂氏春秋.孟春紀.貴公》:「無偏無頗,遵王之義。」_x000D_ 5.意思。如:「意義」、「字義」。漢.孔安國〈尚書序〉:「以所聞伏生之書,考論文義,定其可知者,為隸古定。」_x00…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 義bì 1.掩捕鸟兔的长柄小网。 2.指用长柄网捕取鸟兽。参见"義弋"。
Eng
- CC-CEDICT surname Yi|(Tw) Italy (abbr. for 義大利|义大利[Yi4 da4 li4])
- CC-CEDICT justice|righteousness|meaning|foster (father etc)|adopted|artificial (tooth, limb etc)|relationship|friendship
ja
- JMdict morality|righteousness|justice|honour (honor)|meaning
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤宜寄切,音議。【說文】己之威儀也。从我羊。【註】臣鉉等曰:與善同意,故从羊。【釋名】義,宜也。裁制事物,使各宜也。【易·乾卦】利物足以和義。又【說卦傳】立人之道,曰仁與義。 又【容齋隨筆】人物以義爲名,其別最多。仗正道曰義,義師,義戰是也。眾所尊戴曰義,義帝是也。與衆共之曰義,義倉,義社,義田,義學,義役,義井之類是也。至行過人曰義,義士,義俠,義姑,義夫,義婦之類是也。自外入而非正者曰義,義父,義兒,義兄弟,義服之類是也。衣裳器物亦然。在首曰義髻,在衣曰義襴,義領之類是也。合眾物爲之,則有義漿,義墨,義酒。禽畜之賢者,則有義犬,義烏,義鷹,義鶻。 又義渠,戎國地。【史記·秦本紀】伐義渠,虜其主。【註】寧廣二州,春秋及戰國時爲義渠,戎國之地也。 又姓。【前漢·酷吏傳】義縱,何東人。 又與誼同。【前漢·董仲舒傳】漸民以仁,摩民以誼。 又與儀通。【前漢·鄒陽傳】使東牟朱虛東褒義父之後。【註】應劭曰:邾儀父也。師古曰:義讀曰儀。 又與宜同。【韻補】周官凡殺人而義者,史記君義嗣,𠀤魚羈切。 又【韻補】叶牛何切。周官註:儀作義,古皆音俄。古文尚書:無偏無陂,遵王之義。陂音坡。◎按說文在我部。今從正字通倂入。
Thuyết Văn
己之威義也。 从我。从羊。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
言己者、以字之从我也。己、中宮。象人腹。故謂身曰己。義各本作儀。今正。古者威儀字作義。今仁義字用之。儀者、度也。今威儀字用之。誼者、人所宜也。今情誼字用之。鄭司農注周禮肆師。古者書儀但爲義。今時所謂義爲誼。是謂義爲古文威儀字。誼爲古文仁義字。故許各仍古訓。而訓儀爲度。凡儀象、儀匹、引申於此。非威儀字也。古經轉寫旣久。肴襍難辨。據鄭、許之言可以知其意。威義古分言之者、如北宮文子云有威而可畏謂之威、有儀而可象謂之義、詩言令義令色、無非無義是也。威義連文不分者、則隨處而是。但今無不作儀矣。毛詩。威義棣棣。不可選也。傳曰。君子望之儼然可畏。禮容俯仰各有宜耳。棣棣、富而閒習也。不可選、物有其容不可數也。義之本訓謂禮容各得其宜。禮容得宜則善矣。故文王、我將毛傳皆曰。義、善也。引申之訓也。 威儀岀於己、故从我。董子曰。仁者、人也。義者、我也。謂仁必及人。義必由中𣃔制也。从羊者、與善美同意。宜寄切。古音在十七部。
【義】 (nghĩa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 我 (ngã (Ta (tiếng tự xưng mì)) + 羊 (dương (Con dê.)) Phiên thiết: Nghi kí thiết Thượng tự: 宜 (nghi) | Hạ tự: 寄 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kỉ (Can {Kỉ}) chi (Chưng) uy (Oai) nghĩa (Sự phải chăng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 义 · 羛 · 乂 · 𠌾 · 𮊫 · 乂 · 义 · 羛 · 义 · 义 · 义