義

yìnghĩaNôm ngửi

Hán Việt: nghĩa · Pinyin: yì · Nôm: ngửi

Tổng quan

Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa

義介 · 義例 · 義便 · 義俠 · 義倉 · 義僕 · 義兄 · 義兵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyì
Hán Việtnghĩa
Âm Nômnghì
Quảng Đôngji6
Mân Namgī
Nhật BảnGI
Hàn Quốc의
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngieh
Baxter-Sagartŋ(r)aj-s
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)aj-s
Phản thiết牛何切
Thanh mẫu疑
Vận寘
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sự phải chăng, lẽ phải chăng, nên. Định liệu sự vật hợp với lẽ phải gọi là nghĩa. Ý nghĩa. Như văn nghĩa [文義] nghĩa văn, nghi nghĩa [疑義] nghĩa ngờ. Vì nghĩa, làm việc không có ý riêng về mình gọi là nghĩa. Như nghĩa sư [義師] quân đi vì nghĩa, không phải vì lợi mà sát phạt. Cùng chung. Như nghĩa thương [義倉] cái kho chung, nghĩa học [義學] nhà học chung, v.v. Làm việc vì người là nghĩa. Như nghĩa hiệp [義俠], nghĩa sĩ [義士], v.v. Lấy ân cố kết với nhau là nghĩa. Như kết nghĩa huynh đệ [結義兄弟] anh em kết nghĩa, nghĩa tử [義子] con nuôi, v.v. Vì thế nên cái gì phụ thêm ở trên cũng gọi là nghĩa. Như nghĩa…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nghĩa 義 / 󰒂 dt. đạo nghĩa. Hỉ nộ cương nhu tuy đã có, nghĩa nhân lễ trí mựa cho khuây. (Mạn thuật 25.6)‖ (Tự thán 87.6, 93.4)‖ (Bảo kính 128.4, 133.7, 142.1, 145.4, 146.5, 151.8, 164.6, 173.7, 178.1, 184.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghĩa tình nghĩa; việc nghĩa [Eng: affection and gratitude; good deed]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hồng nghĩa giác tư y thư quyển hạ
  • Bảng Tra Chữ Nôm nghì những kẻ vô nghì [Eng: not loyalty]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngửi ngửi thấy [Eng: to sniff, to smell]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghì Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghì Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nghì Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.合宜的事情。《論語.為政》:「見義不為,無勇也。」《淮南子.齊俗》:「為義者,布施而德。」_x000D_ 2.正道、正理。《孟子.公孫丑上》:「其為氣也,配義與道,無是餒也。」_x000D_ 3.死節、殉難。《禮記.禮運》:「故國有患,君死社稷謂之義。」《宋史.卷四五○.忠義傳五.尹穀傳》:「尹務實,男子也,先我就義矣。」_x000D_ 4.法則。《呂氏春秋.孟春紀.貴公》:「無偏無頗,遵王之義。」_x000D_ 5.意思。如:「意義」、「字義」。漢.孔安國〈尚書序〉:「以所聞伏生之書,考論文義,定其可知者,為隸古定。」_x000D_ 6.功用。《左傳.昭公三十一年》:「故君子動則思禮,行則思義,不為利回,不為義疚。」_x000D_ 7.姓。如漢代有義縱。_x000D_ [形]_x000D_ 1.合於正義的。如:「義民」、「義婦」、「義舉」。《書經.康誥》:「汝陳時臬事,罰蔽殷彞,用其義刑義殺,勿庸以次汝封。」_x000D_ 2.用來周濟公眾的。如:「義莊」、「義塾」、「義舍」。《三國志.卷八.魏書.張魯傳》:「諸祭酒皆作義舍,如今之亭傳。」_x000D_ 3.假的,有其名而非真、非親的。如:「義父」、「義子」、「義肢」、「義齒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 義bì 1.掩捕鸟兔的长柄小网。 2.指用长柄网捕取鸟兽。参见"義弋"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yi, (Tw) Italy (abbr. for 義大利, 义大利[Yi4 da4 li4])
  • CC-CEDICT justice, righteousness, meaning, foster (father etc), adopted, artificial (tooth, limb etc), relationship, friendship
  • JMdict morality
  • JMdict righteousness
  • JMdict justice
  • JMdict honour (honor)
  • JMdict meaning

ja

  • JMdict 義(ぎ)

other

  • Nguồn khác Nghĩa khí. Nhân nghĩa. 仍仿不義不仁帝󰓗 Nhựng phường bất nghĩa bất nhân đây rừ? (S.T.) Những phường bất nghĩa bất nhân hoành hành được sao

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤宜寄切,音議。【說文】己之威儀也。从我羊。【註】臣鉉等曰:與善同意,故从羊。【釋名】義,宜也。裁制事物,使各宜也。【易·乾卦】利物足以和義。又【說卦傳】立人之道,曰仁與義。 又【容齋隨筆】人物以義爲名,其別最多。仗正道曰義,義師,義戰是也。眾所尊戴曰義,義帝是也。與衆共之曰義,義倉,義社,義田,義學,義役,義井之類是也。至行過人曰義,義士,義俠,義姑,義夫,義婦之類是也。自外入而非正者曰義,義父,義兒,義兄弟,義服之類是也。衣裳器物亦然。在首曰義髻,在衣曰義襴,義領之類是也。合眾物爲之,則有義漿,義墨,義酒。禽畜之賢者,則有義犬,義烏,義鷹,義鶻。 又義渠,戎國地。【史記·秦本紀】伐義渠,虜其主。【註】寧廣二州,春秋及戰國時爲義渠,戎國之地也。 又姓。【前漢·酷吏傳】義縱,何東人。 又與誼同。【前漢·董仲舒傳】漸民以仁,摩民以誼。 又與儀通。【前漢·鄒陽傳】使東牟朱虛東褒義父之後。【註】應劭曰:邾儀父也。師古曰:義讀曰儀。 又與宜同。【韻補】周官凡殺人而義者,史記君義嗣,𠀤魚羈切。 又【韻補】叶牛何切。周官註:儀作義,古皆音俄。古文尚書:無偏無陂,遵王之義。陂音坡。◎按說文在我部。今從正字通倂入。

Thuyết Văn

己之威義也。 从我。从羊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言己者、以字之从我也。己、中宮。象人腹。故謂身曰己。義各本作儀。今正。古者威儀字作義。今仁義字用之。儀者、度也。今威儀字用之。誼者、人所宜也。今情誼字用之。鄭司農注周禮肆師。古者書儀但爲義。今時所謂義爲誼。是謂義爲古文威儀字。誼爲古文仁義字。故許各仍古訓。而訓儀爲度。凡儀象、儀匹、引申於此。非威儀字也。古經轉寫旣久。肴襍難辨。據鄭、許之言可以知其意。威義古分言之者、如北宮文子云有威而可畏謂之威、有儀而可象謂之義、詩言令義令色、無非無義是也。威義連文不分者、則隨處而是。但今無不作儀矣。毛詩。威義棣棣。不可選也。傳曰。君子望之儼然可畏。禮容俯仰各有宜耳。棣棣、富而閒習也。不可選、物有其容不可數也。義之本訓謂禮容各得其宜。禮容得宜則善矣。故文王、我將毛傳皆曰。義、善也。引申之訓也。 威儀岀於己、故从我。董子曰。仁者、人也。義者、我也。謂仁必及人。義必由中𣃔制也。从羊者、與善美同意。宜寄切。古音在十七部。

【義】 (nghĩa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 我 (ngã (Ta (tiếng tự xưng mì)) + 羊 (dương (Con dê.)) Phiên thiết: Nghi kí thiết Thượng tự: 宜 (nghi) , Hạ tự: 寄 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kỉ (Can Kỉ) chi (Chưng) uy (Oai) nghĩa (Sự phải chăng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 义 · 羛 · 乂 · 𠌾 · 𮊫 · 乂 · 义 · 羛 · 义 · 义 · 义